BeDict Logo

gripes

/ɡraɪps/
Hình ảnh minh họa cho gripes: Đà mũi, lườn cong.
noun

Đà mũi, lườn cong.

Người thợ đóng tàu cẩn thận kiểm tra đà mũi, đảm bảo nó được gắn chặt vào sống thuyền để tạo thành mũi tàu vững chắc cho con tàu.

Hình ảnh minh họa cho gripes: Quặn, làm quặn ruột.
verb

Ớt cay tôi ăn trưa bắt đầu làm quặn bụng tôi vào buổi chiều, khiến tôi bị đau bụng dữ dội.