Hình nền cho gripes
BeDict Logo

gripes

/ɡraɪps/

Định nghĩa

noun

Lời phàn nàn, lời cằn nhằn.

Ví dụ :

Những lời phàn nàn chính của nhân viên về văn phòng mới là ghế ngồi không thoải mái và cà phê thì quá nhạt.
noun

Dây giữ, dây buộc.

Ví dụ :

Đội bảo trì đã kiểm tra dây giữ trên cần cẩu của xuồng cứu sinh để đảm bảo chúng đủ chắc chắn cho đợt kiểm tra an toàn sắp tới.
noun

Đà mũi, lườn cong.

Ví dụ :

Người thợ đóng tàu cẩn thận kiểm tra đà mũi, đảm bảo nó được gắn chặt vào sống thuyền để tạo thành mũi tàu vững chắc cho con tàu.
noun

Ví dụ :

Thuyền trưởng kiểm tra dây chằng thuyền để đảm bảo các thuyền cứu sinh được cố định chắc chắn trên boong tàu trong suốt cơn bão.
verb

Ví dụ :

Ớt cay tôi ăn trưa bắt đầu làm quặn bụng tôi vào buổi chiều, khiến tôi bị đau bụng dữ dội.