BeDict Logo

sliders

/ˈslaɪdərz/
Hình ảnh minh họa cho sliders: Đường trượt, máng trượt gỗ.
noun

Để vận chuyển gỗ mới đốn một cách hiệu quả xuống thung lũng, công ty gỗ đã xây dựng máng trượt gỗ trên sườn núi dốc.

Hình ảnh minh họa cho sliders: Ống trượt, phím trượt (guitar).
noun

Ống trượt, phím trượt (guitar).

Người chơi guitar cẩn thận chọn lựa vài cái ống trượt bằng thủy tinh khác nhau để thử nghiệm trong đoạn độc tấu guitar slide của mình.

Hình ảnh minh họa cho sliders: Điệu nhảy sôi động (ở Kerry), điệu trượt.
noun

Điệu nhảy sôi động (ở Kerry), điệu trượt.

Tại lễ hội văn hóa Ireland, các vũ công đã chinh phục khán giả bằng màn trình diễn đầy hứng khởi điệu sliders, với đôi chân di chuyển nhanh thoăn thoắt theo nhịp 12/8 sôi động.

Hình ảnh minh họa cho sliders: Lướt âm, nốt lướt.
noun

Bản nhạc piano này khá khó vì có nhiều đoạn lướt âm cần phải chơi thật nhanh và mượt mà trước khi vào các nốt chính.

Hình ảnh minh họa cho sliders: Cú trượt bóng.
noun

Vận động viên ném bóng chủ yếu dùng những cú trượt bóng của mình, hy vọng đường bóng xoáy ngang, sắc lẹm sẽ đánh lừa được người đánh bóng chày.

Hình ảnh minh họa cho sliders: Đường bóng xoáy, cú trượt bóng.
noun

Đường bóng xoáy, cú trượt bóng.

Để dẫn trước đối thủ, vận động viên ném bóng thường dùng những cú trượt bóng, độ xoáy ngược của chúng khiến người đánh rất khó đánh trúng bóng.

Hình ảnh minh họa cho sliders: Bánh mì kẹp thịt nhỏ, Bánh trượt.
 - Image 1
sliders: Bánh mì kẹp thịt nhỏ, Bánh trượt.
 - Thumbnail 1
sliders: Bánh mì kẹp thịt nhỏ, Bánh trượt.
 - Thumbnail 2
noun

Bánh mì kẹp thịt nhỏ, Bánh trượt.

Chúng tôi đã gọi năm cái bánh mì kẹp thịt nhỏ.