Hình nền cho keying
BeDict Logo

keying

/ˈkiːɪŋ/ /ˈkiːjɪŋ/

Định nghĩa

verb

Lắp chìa khóa, tra chìa khóa.

Ví dụ :

Thợ khóa đang lắp chìa khóa vào ổ khóa mới sao cho nó mở được bằng chìa khóa nhà tôi.
verb

Đánh dấu, ghi ký hiệu.

Ví dụ :

Cô thủ thư đang dán một loại nhãn đặc biệt lên mỗi cuốn sách mới, có ghi ký hiệu riêng để cho biết cuốn sách đó thuộc về khu vực sách thiếu nhi.
verb

Xác định loài bằng khóa phân loại.

Ví dụ :

Sau khi quan sát kỹ hình dạng lá và cấu trúc hoa, sinh viên đó đang dùng khóa phân loại để xác định cây này thuộc chi Acer theo hướng dẫn thực địa.
verb

Nhắm mục tiêu, chỉnh sửa quảng cáo.

Ví dụ :

Nhóm marketing đang chỉnh sửa và nhắm mục tiêu quảng cáo trực tuyến sao cho phù hợp nhất với những người trẻ tuổi quan tâm đến game.
noun

Sự ám chỉ, Sự định giọng.

Ví dụ :

Cái nhướn mày của cô giáo là dấu hiệu cho thấy câu trả lời của học sinh đó sai, ngay cả trước khi cô nói một lời nào.