verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lắp chìa khóa, tra chìa khóa. To fit (a lock) with a key. Ví dụ : "The locksmith is keying the new lock to match my house key. " Thợ khóa đang lắp chìa khóa vào ổ khóa mới sao cho nó mở được bằng chìa khóa nhà tôi. utility technical building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Then Chốt, lắp then. To fit (pieces of a mechanical assembly) with a key to maintain the orientation between them. Ví dụ : "The mechanic was carefully keying the pulley onto the shaft to ensure it spun correctly and wouldn't slip. " Người thợ máy đang cẩn thận chốt puly vào trục để đảm bảo nó quay chính xác và không bị trượt. technical machine industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh dấu, ghi ký hiệu. To mark or indicate with a symbol indicating membership in a class. Ví dụ : "The librarian was keying each new book with a special sticker to show it belonged to the children's section. " Cô thủ thư đang dán một loại nhãn đặc biệt lên mỗi cuốn sách mới, có ghi ký hiệu riêng để cho biết cuốn sách đó thuộc về khu vực sách thiếu nhi. mark sign action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấn phím, gõ phím. (telegraphy and radio telegraphy) To depress (a telegraph key). Ví dụ : "The telegraph operator was quickly keying a message across the country. " Người điều hành điện báo đang nhanh chóng gõ phím để gửi một tin nhắn đi khắp đất nước. technology communication electronics technical signal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấn nút, Bấm nút. To operate (the transmitter switch of a two-way radio). Ví dụ : "The dispatcher was keying the microphone to alert all patrol cars. " Điều phối viên đang bấm nút micro để báo động cho tất cả xe tuần tra. communication electronics technology signal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhập, đánh máy, gõ bàn phím. (more usually to key in) To enter (information) by typing on a keyboard or keypad. Ví dụ : "Our instructor told us to key in our user IDs." Người hướng dẫn bảo chúng tôi nhập ID người dùng bằng cách gõ bàn phím. technology computing communication internet machine electronics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cào xước, phá hoại bằng chìa khóa. To vandalize (a car, etc.) by scratching with an implement such as a key. Ví dụ : "He keyed the car that had taken his parking spot." Anh ta đã cào xước xe của kẻ đã chiếm chỗ đỗ xe của mình. property action police vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Liên kết, gắn liền. To link (as one might do with a key or legend). Ví dụ : "The teacher keying the chart showed which colors represented different types of flowers. " Giáo viên liên kết biểu đồ đã chỉ ra màu sắc nào đại diện cho loại hoa nào. communication technology computing internet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xác định loài bằng khóa phân loại. To be identified as a certain taxon when using a key. Ví dụ : "After careful observation of its leaf shape and flower structure, the student was keying this plant to the genus Acer using the field guide. " Sau khi quan sát kỹ hình dạng lá và cấu trúc hoa, sinh viên đó đang dùng khóa phân loại để xác định cây này thuộc chi Acer theo hướng dẫn thực địa. biology science organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhắm mục tiêu, chỉnh sửa quảng cáo. To modify (an advertisement) so as to target a particular group or demographic. Ví dụ : "The marketing team is keying the online ads to specifically target young adults interested in gaming. " Nhóm marketing đang chỉnh sửa và nhắm mục tiêu quảng cáo trực tuyến sao cho phù hợp nhất với những người trẻ tuổi quan tâm đến game. media business communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều chỉnh, đặt vào, định âm. To attune to; to set at; to pitch. Ví dụ : "The conductor was keying the orchestra to the correct starting pitch before the concert began. " Trước khi buổi hòa nhạc bắt đầu, nhạc trưởng đang điều chỉnh cao độ của dàn nhạc cho khớp với âm chuẩn bắt đầu. sound music communication technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Siết chặt, chèn chặt. To fasten or secure firmly; to fasten or tighten with keys or wedges. Ví dụ : "The carpenter was keying the mortise and tenon joint of the table leg, ensuring it wouldn't come loose. " Người thợ mộc đang siết chặt mộng và lỗ mộng của chân bàn, đảm bảo nó không bị lỏng ra. technical machine action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự ám chỉ, Sự định giọng. In the sociology of Erving Goffman, an action or utterance that signals the meaning of interaction to participants. Ví dụ : "The teacher's raised eyebrow was the keying that the student's answer was incorrect, even before she said a word. " Cái nhướn mày của cô giáo là dấu hiệu cho thấy câu trả lời của học sinh đó sai, ngay cả trước khi cô nói một lời nào. theory communication philosophy mind linguistics society human action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhập liệu, thao tác nhập liệu. The input of text or data by means of a keyboard. Ví dụ : "The keying of student names into the database is Maria's main task this afternoon. " Việc nhập liệu tên học sinh vào cơ sở dữ liệu là công việc chính của Maria chiều nay. computing technology communication machine writing electronics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cào xước bằng chìa khóa. A form of vandalism performed by scratching paint with a key Ví dụ : "The keying on her car left a long, ugly scratch down the side. " Việc cào xước bằng chìa khóa trên xe của cô ấy đã để lại một vết xước dài và rất xấu bên hông xe. property action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc