BeDict Logo

keying

/ˈkiːɪŋ/ /ˈkiːjɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho keying: Xác định loài bằng khóa phân loại.
verb

Xác định loài bằng khóa phân loại.

Sau khi quan sát kỹ hình dạng lá và cấu trúc hoa, sinh viên đó đang dùng khóa phân loại để xác định cây này thuộc chi Acer theo hướng dẫn thực địa.

Hình ảnh minh họa cho keying: Sự ám chỉ, Sự định giọng.
noun

Cái nhướn mày của cô giáo là dấu hiệu cho thấy câu trả lời của học sinh đó sai, ngay cả trước khi cô nói một lời nào.