noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bãi cỏ dài, vùng cỏ rậm. The unmowed part of a golf course. Ví dụ : "The golfer searched in the roughs for his lost ball. " Người chơi golf tìm quả bóng bị mất của mình trong bãi cỏ dài/vùng cỏ rậm trên sân. sport area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ côn đồ, lưu manh, du côn. A rude fellow; a coarse bully; a rowdy. Ví dụ : "The new security guard fired three of the roughest-looking roughs who were trying to sneak into the concert without tickets. " Anh bảo vệ mới sa thải ba tên du côn trông bặm trợn nhất vì chúng cố gắng lẻn vào buổi hòa nhạc mà không có vé. person character society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vết nhám, vùng nhám. A scuffed and roughened area of the pitch, where the bowler's feet fall, used as a target by spin bowlers because of its unpredictable bounce. Ví dụ : "The spin bowler aimed his deliveries at the roughs outside the off stump, hoping the uneven surface would make the ball grip and turn sharply. " Cầu thủ ném bóng xoáy nhắm mục tiêu vào vùng nhám bên ngoài cọc đích, hy vọng mặt sân không bằng phẳng sẽ khiến bóng bám và xoáy mạnh. sport area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đá thô, vật liệu thô. The raw material from which faceted or cabochon gems are created. Ví dụ : "The jeweler carefully examined the box of roughs, hoping to find stones suitable for cutting into sparkling emeralds. " Người thợ kim hoàn cẩn thận xem xét hộp đá thô, hy vọng tìm được những viên đá phù hợp để cắt thành ngọc lục bảo lấp lánh. material mineral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phác thảo, bản phác thảo. A quick sketch, similar to a thumbnail but larger and more detailed, used for artistic brainstorming. Ví dụ : "Before committing to a final design, the architect presented several roughs of the building's facade, exploring different window placements and material choices. " Trước khi quyết định thiết kế cuối cùng, kiến trúc sư đã trình bày một vài bản phác thảo nhanh mặt tiền tòa nhà, để thử nghiệm các vị trí cửa sổ và lựa chọn vật liệu khác nhau. art writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thời tiết xấu, thời tiết khắc nghiệt. Boisterous weather. Ví dụ : "The ocean's roughs kept the small fishing boats in the harbor all day. " Thời tiết biển động dữ dội khiến những chiếc thuyền đánh cá nhỏ phải neo đậu trong bến cả ngày. weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đinh chống trượt (ở móng ngựa). A piece inserted in a horseshoe to keep the animal from slipping. Ví dụ : "The farrier added roughs to the horse's shoes before the winter trail ride to provide better traction on the icy ground. " Trước khi đi đường mòn mùa đông, người thợ rèn đã đóng thêm đinh chống trượt vào móng ngựa để giúp ngựa bám đường tốt hơn trên mặt băng. animal wear item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phác thảo, tạo sơ lược. To create in an approximate form. Ví dụ : "Rough in the shape first, then polish the details." Hãy phác thảo hình dáng trước, rồi sau đó chỉnh sửa chi tiết sau. art action style plan Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh nguội, phạm lỗi đánh nguội. To commit the offense of roughing, i.e. to punch another player. Ví dụ : ""The referee penalized him because he roughs the quarterback after the whistle." " Trọng tài phạt anh ta vì anh ta đánh nguội hậu vệ dẫn bóng sau tiếng còi. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm xù xì, làm thô ráp. To render rough; to roughen. Ví dụ : "The wind roughened the edges of the paper, making it difficult to write on. " Gió làm xù xì mép giấy, khiến cho việc viết trở nên khó khăn. appearance action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Huấn luyện, thuần hóa (để phục vụ quân đội). To break in (a horse, etc.), especially for military purposes. Ví dụ : "The cavalry officer roughs young mustangs, teaching them to respond to commands amidst the chaos of simulated battle. " Viên sĩ quan kỵ binh huấn luyện những con ngựa hoang mustang non trẻ, dạy chúng phản ứng với mệnh lệnh trong sự hỗn loạn của trận chiến mô phỏng. military animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịu đựng gian khổ, sống khắc khổ. To endure primitive conditions. Ví dụ : ""During their backpacking trip, they roughed it in the mountains, sleeping in tents and cooking over a campfire." " Trong chuyến đi phượt, họ đã chịu đựng gian khổ trên núi, ngủ lều và nấu ăn trên bếp lửa. condition action environment nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm nhám móng ngựa. To roughen a horse's shoes to keep the animal from slipping. Ví dụ : "Before the winter storm, the farrier roughs the horses' shoes to give them better traction on the ice. " Trước trận bão mùa đông, người thợ rèn làm nhám móng ngựa để chúng bám đường tốt hơn trên băng. animal vehicle agriculture work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc