Hình nền cho stringers
BeDict Logo

stringers

/ˈstrɪŋərz/

Định nghĩa

noun

Người xâu chuỗi, người làm dây cung.

Ví dụ :

Câu lạc bộ bắn cung dựa vào những người làm dây cung có kinh nghiệm để đảm bảo cung được căng dây đúng cách và an toàn cho mọi người sử dụng.
noun

Người lừa dối, người lợi dụng tình cảm.

Ví dụ :

Cô ấy nhận ra rằng tất cả những người tiềm năng cô ấy quen chỉ là những kẻ lợi dụng tình cảm, chẳng bao giờ muốn tiến tới một mối quan hệ nghiêm túc.
noun

Đà, thanh đỡ, thanh giằng.

Ví dụ :

Anh ấy cẩn thận kiểm tra hai thanh đà bên hông của cầu thang gỗ cũ để đảm bảo chúng đủ chắc chắn chịu được trọng lượng của mình.
noun

Ví dụ :

Tờ báo nhỏ ở thị trấn dựa vào các cộng tác viên tự do ở những làng lân cận để đưa tin về các sự kiện địa phương như lễ hội và các cuộc họp của thị trấn.
noun

Ví dụ :

"Line up the 1/2 template with the stringer (or draw a center line) — Stephen Pirsch http//www.surfersteve.com/shaping.htm"
Căn chỉnh khuôn mẫu 1/2 inch với thanh dọc (hay sống ván) hoặc vẽ một đường tâm — Stephen Pirsch http//www.surfersteve.com/shaping.htm
noun

Ví dụ :

Sau một buổi sáng câu cá thành công, bố cẩn thận xâu dây xâu cá qua mang của những con cá hồi để giữ chúng tươi trong nước.
noun

Ví dụ :

Người công nhân kho cẩn thận xếp các thùng hàng lên đà gỗ (hoặc tấm kê hàng) để xe nâng có thể dễ dàng chuyển chúng lên xe tải.
noun

Trai bao, kẻ trăng hoa.

A libertine; a wencher.

Ví dụ :

""Old Mr. Henderson, despite his age, was known around town as one of the last remaining stringers, always chasing after younger women." "
Ông Henderson già, dù tuổi đã cao, vẫn nổi tiếng khắp thị trấn là một trong những kẻ trăng hoa cuối cùng còn sót lại, lúc nào cũng chạy theo các cô gái trẻ.
noun

Kẻ tung tin vịt, người báo cáo sai sự thật (về chim).

Ví dụ :

Cộng đồng những người ngắm chim đã xa lánh những kẻ tung tin vịt kia sau khi họ liên tục đăng tin sai sự thật về việc nhìn thấy những loài cú quý hiếm nhằm thu hút sự chú ý về bản thân.