BeDict Logo

stringers

/ˈstrɪŋərz/
Hình ảnh minh họa cho stringers: Người xâu chuỗi, người làm dây cung.
noun

Người xâu chuỗi, người làm dây cung.

Câu lạc bộ bắn cung dựa vào những người làm dây cung có kinh nghiệm để đảm bảo cung được căng dây đúng cách và an toàn cho mọi người sử dụng.

Hình ảnh minh họa cho stringers: Cộng tác viên tự do, phóng viên tự do.
 - Image 1
stringers: Cộng tác viên tự do, phóng viên tự do.
 - Thumbnail 1
stringers: Cộng tác viên tự do, phóng viên tự do.
 - Thumbnail 2
noun

Tờ báo nhỏ ở thị trấn dựa vào các cộng tác viên tự do ở những làng lân cận để đưa tin về các sự kiện địa phương như lễ hội và các cuộc họp của thị trấn.

Hình ảnh minh họa cho stringers: Đà gỗ, tấm kê hàng.
noun

Người công nhân kho cẩn thận xếp các thùng hàng lên đà gỗ (hoặc tấm kê hàng) để xe nâng có thể dễ dàng chuyển chúng lên xe tải.

Hình ảnh minh họa cho stringers: Kẻ tung tin vịt, người báo cáo sai sự thật (về chim).
noun

Kẻ tung tin vịt, người báo cáo sai sự thật (về chim).

Cộng đồng những người ngắm chim đã xa lánh những kẻ tung tin vịt kia sau khi họ liên tục đăng tin sai sự thật về việc nhìn thấy những loài cú quý hiếm nhằm thu hút sự chú ý về bản thân.