Hình nền cho stringer
BeDict Logo

stringer

/stɹɪŋɚ/ /stɹɪŋə/

Định nghĩa

noun

Người xâu chuỗi, người làm dây cung.

Ví dụ :

Người thợ làm dây cung cẩn thận thay thế sợi dây cung bị đứt, đảm bảo nó đủ căng để luyện tập.
noun

Ví dụ :

Người thợ đóng tàu cẩn thận kiểm tra xà ngang đỡ thân tàu, đảm bảo nó đủ chắc chắn cho chuyến đi.
noun

Ví dụ :

Vì không đủ phóng viên cơ hữu, tờ báo nhỏ ở thị trấn đó phải nhờ một cộng tác viên tự do đưa tin về các trận đấu thể thao của trường trung học địa phương.
noun

Ví dụ :

Xe nâng cẩn thận nâng tấm kê hàng chất đầy thùng gạch men, chuẩn bị giao đi.
noun

Ví dụ :

Cộng đồng những người ngắm chim địa phương mất lòng tin vào anh ta sau khi anh ta bị biết đến là một kẻ "báo tin vịt", vì đã tuyên bố nhìn thấy một con đại bàng quý hiếm mà không ai khác có thể xác nhận.