noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sáp ong. Beeswax. Ví dụ : "The candle maker uses waxes from beehives to make natural, sweet-smelling candles. " Người làm nến dùng sáp ong thu được từ tổ ong để làm những cây nến tự nhiên, thơm ngọt. material substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ráy tai. Earwax. Ví dụ : "What role does the wax in your earhole fulfill?" Ráy tai trong lỗ tai của bạn có vai trò gì? body organ physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sáp. Any oily, water-resistant substance; normally long-chain hydrocarbons, alcohols or esters. Ví dụ : "The car detailer uses special waxes to protect the paint from sun and rain. " Người thợ chăm sóc xe sử dụng các loại sáp đặc biệt để bảo vệ lớp sơn khỏi nắng và mưa. substance material chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sáp đánh bóng. Any preparation containing wax, used as a polish. Ví dụ : "She uses waxes to keep her wooden furniture shiny and protected. " Cô ấy dùng sáp đánh bóng để giữ cho đồ gỗ của mình luôn sáng bóng và được bảo vệ. material substance appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đĩa than. The phonograph record format for music. Ví dụ : "My grandfather still keeps all his old jazz music on waxes in the attic. " Ông tôi vẫn còn giữ tất cả nhạc jazz cũ trên đĩa than trên gác mái. music media entertainment technology history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mật phong. A thick syrup made by boiling down the sap of the sugar maple and then cooling it. Ví dụ : "Grandma's recipe called for a generous amount of maple waxes to flavor the pancakes. " Công thức làm bánh kếp của bà yêu cầu một lượng lớn mật phong để tạo hương vị. food substance plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dầu cần sa, bồ đà. A type of drugs with as main ingredients weed oil and butane; hash oil Ví dụ : "Due to the strong smell, the student got caught trying to smoke waxes in the school bathroom. " Vì mùi nồng, học sinh đó bị bắt khi đang cố hút dầu cần sa trong nhà vệ sinh của trường. substance chemistry fuel technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh sáp, bôi sáp. To apply wax to (something, such as a shoe, a floor, a car, or an apple), usually to make it shiny. Ví dụ : "She waxes her surfboard so she won't slip. " Cô ấy bôi sáp lên ván lướt sóng để khỏi bị trượt chân. material substance appearance utility style vehicle item process agriculture work industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tẩy lông bằng sáp. To remove hair at the roots from (a part of the body) by coating the skin with a film of wax that is then pulled away sharply. Ví dụ : "Maria waxes her legs to make them smooth for the summer. " Maria tẩy lông chân bằng sáp để chân cô ấy mịn màng hơn cho mùa hè. body appearance action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bại hoàn toàn, nghiền nát. To defeat utterly. Ví dụ : ""Our school's basketball team waxes all of its opponents this season." " Đội bóng rổ của trường ta nghiền nát mọi đối thủ trong mùa giải này. achievement war military sport game action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giết, thủ tiêu. To kill, especially to murder a person. Ví dụ : "The gangster threatened to wax anyone who crossed him. " Tên gangster đe dọa sẽ thủ tiêu bất kỳ ai dám ngáng đường hắn. person action police inhuman war military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thu âm, ghi âm. (usually of a musical or oral performance) To record. Ví dụ : "The band waxes their new single next week at a recording studio downtown. " Tuần tới ban nhạc sẽ thu âm đĩa đơn mới tại một phòng thu ở trung tâm thành phố. music entertainment media sound technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tăng lên, trở nên, gia tăng. To increasingly assume the specified characteristic. Ví dụ : "Her enthusiasm for the project waxed as the deadline approached. " Sự nhiệt tình của cô ấy đối với dự án ngày càng tăng lên khi thời hạn đến gần. process action amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lớn lên, phát triển, tăng lên. To grow. Ví dụ : "The child's excitement waxes as Christmas approaches. " Sự háo hức của đứa trẻ càng lớn lên khi Giáng Sinh đến gần. nature process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trăng tròn dần, Trăng non lớn dần. (of the moon) To appear larger each night as a progression from a new moon to a full moon. Ví dụ : "As the moon waxes each night, it becomes brighter and more visible in the sky. " Khi trăng non lớn dần mỗi đêm, nó trở nên sáng hơn và dễ thấy hơn trên bầu trời. astronomy space time nature phenomena Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lên, dâng. (of the tide) To move from low tide to high tide. Ví dụ : "The tide waxes each day, bringing the sailboats closer to shore. " Mỗi ngày, thủy triều dâng lên, đưa những chiếc thuyền buồm đến gần bờ hơn. nautical ocean sailing weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cơn thịnh nộ, cơn giận dữ. An outburst of anger. Ví dụ : "The teacher often ignored the student's little waxes, hoping they would stop on their own. " Giáo viên thường bỏ qua những cơn giận dỗi nhỏ nhặt của học sinh, hy vọng chúng sẽ tự chấm dứt. emotion character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc