Hình nền cho waxes
BeDict Logo

waxes

/ˈwæksɪz/ /ˈwæksəz/

Định nghĩa

noun

Sáp ong.

Ví dụ :

Người làm nến dùng sáp ong thu được từ tổ ong để làm những cây nến tự nhiên, thơm ngọt.