Hình nền cho wipes
BeDict Logo

wipes

/waɪps/

Định nghĩa

noun

Sự lau, cái lau.

Ví dụ :

Những cái lau nghịch ngợm của em bé lên khuôn mặt dính đầy thức ăn càng làm cho mọi thứ bừa bộn hơn.
noun

Ví dụ :

Bộ phim cũ đó sử dụng rất nhiều kỹ thuật quét hình để chuyển cảnh, mỗi cảnh tan vào cảnh tiếp theo như thể một tấm màn đang được kéo ra.
verb

Ví dụ :

Người thợ sửa ống nước tỉ mỉ miết chì lên mối nối giữa các ống chì, đảm bảo kết nối chắc chắn.
noun

Sự tiêu diệt, sự quét sạch, sự xóa sổ.

Ví dụ :

Trưởng nhóm đột kích gọi đó là một "pha xóa sổ hoàn toàn" sau khi cả đội chết sạch trước con trùm ba lần liên tiếp.
verb

Bị xóa sổ, bị quét sạch.

Ví dụ :

Cuộc đột kích đang diễn ra suôn sẻ, nhưng một đòn tấn công bất ngờ của trùm đã quét sạch cả nhóm, khiến chúng tôi phải bắt đầu lại từ đầu.