Hình nền cho tacks
BeDict Logo

tacks

/tæks/

Định nghĩa

noun

Đinh mũ, đinh bấm.

Ví dụ :

Tôi dùng đinh bấm để treo tấm áp phích lên tường phòng ngủ của mình.
noun

Ví dụ :

Người thủy thủ luyện tập một loạt các lượt đổi hướng nhanh chóng để điều khiển thuyền đi qua eo biển hẹp.
noun

Ví dụ :

Chiếc thuyền buồm nhỏ tiến chậm chạp trên hồ, mỗi lượt đi của nó chỉ dài vài chiều dài thuyền vì lòng kênh hẹp.
noun

Ví dụ :

Thủy thủ điều chỉnh dây kéo mũi buồm để giữ cho cánh buồm căng và thuyền tiến về phía trước ngược gió.
noun

Ví dụ :

Nhà kho chứa đầy yên, cương và các bộ yên cương khác của ngựa, tất cả được sắp xếp gọn gàng trên giá.
noun

Hợp đồng cho thuê, giao kèo thuê.

Ví dụ :

Người chủ đất đã soạn thảo hợp đồng cho thuê cho người nông dân, nêu rõ các điều khoản của việc thuê đất cho vụ mùa sắp tới.
verb

Ví dụ :

Người thủy thủ bẻ lái thuyền một cách khéo léo để vượt qua con kênh hẹp ngược gió.