BeDict Logo

bucked

/bʌkt/
Hình ảnh minh họa cho bucked: Trói gô.
verb

Người lính bất tuân lệnh đã bị trói gô để trừng phạt vì tội không vâng lời.

Hình ảnh minh họa cho bucked: Vượt qua, chống lại, cưỡng lại.
verb

Cô sinh viên đã vượt qua kỳ vọng rằng cô ấy sẽ trượt kỳ thi, thức khuya học bài để chứng minh bản thân.

Hình ảnh minh họa cho bucked: Đè, Tỳ, Chống.
verb

Người thợ máy bay tỳ dụng cụ chống lực từ bên trong máy bay vào đinh tán trong khi đồng nghiệp dùng búa đóng từ bên ngoài.