Hình nền cho bucked
BeDict Logo

bucked

/bʌkt/

Định nghĩa

verb

Giao phối, động đực.

Ví dụ :

Vào mùa giao phối, hươu đực hăng hái giao phối với nhiều hươu cái trên đồng cỏ.
verb

Ví dụ :

Con ngựa hoang vùng lên, vồng lưng đá hậu, hất văng chàng cao bồi xuống đất.
verb

Ví dụ :

Người lính bất tuân lệnh đã bị trói gô để trừng phạt vì tội không vâng lời.
verb

Ví dụ :

sinh viên đã vượt qua kỳ vọng rằng cô ấy sẽ trượt kỳ thi, thức khuya học bài để chứng minh bản thân.
verb

Ví dụ :

Người thợ máy bay tỳ dụng cụ chống lực từ bên trong máy bay vào đinh tán trong khi đồng nghiệp dùng búa đóng từ bên ngoài.
verb

Giặt (bằng nước tro), đập giũ (trên đá).

Ví dụ :

Ngày xưa, bà tôi thường giặt quần áo bên sông bằng cách dùng nước tro, rồi đập mạnh lên đá cho sạch.