BeDict Logo

doublets

/ˈdʌblɪts/
Hình ảnh minh họa cho doublets: Từ song sinh, từ nguyên đôi.
noun

Sinh viên ngành ngôn ngữ học đã học rằng "shirt" và "skirt" được xem là từ song sinh trong tiếng Anh, cả hai đều bắt nguồn từ từ "skyrta" trong tiếng Bắc Âu cổ nhưng đã phát triển thành những dạng khác nhau.

Hình ảnh minh họa cho doublets: Dị bản, biến thể.
noun

Cô giáo nhận thấy vài dị bản trong bài luận lịch sử của học sinh, khi các nhóm khác nhau mô tả cùng một chuyến dã ngoại của trường nhưng lại có những chi tiết mâu thuẫn về những gì đã xảy ra trên xe buýt.

Hình ảnh minh họa cho doublets: Hột giả hai lớp.
noun

Người thợ kim hoàn tiết lộ rằng đôi bông tai ngọc lục bảo được cho là cổ đó thực chất chỉ là hột giả hai lớp, đồ giả rẻ tiền với một lớp màu xanh mỏng kẹp giữa hai miếng thủy tinh trong suốt.

Hình ảnh minh họa cho doublets: Trạng thái đôi, cặp đôi.
noun

Trạng thái đôi, cặp đôi.

Trong nguyên tử hydro, electron thường tồn tại ở trạng thái đôi (doublets), phản ánh hai trạng thái spin có thể xảy ra là "spin lên" hoặc "spin xuống", giống như có hai lựa chọn cho một câu trả lời.

Hình ảnh minh họa cho doublets: Song hoa Dimeresia howellii.
noun

Song hoa Dimeresia howellii.

Trong lúc đi bộ đường dài ở vùng sa mạc cao, chúng tôi cẩn thận không dẫm lên những cây song hoa Dimeresia howellii bé xíu, vì hoa của chúng mỏng manh và dễ bị dập nát.

Hình ảnh minh họa cho doublets: Thấu kính kép.
noun

Nhà khoa học điều chỉnh thấu kính kép của kính hiển vi để có được hình ảnh sắc nét và màu sắc sống động hơn của tế bào.