BeDict Logo

moles

/moʊlz/
Hình ảnh minh họa cho moles: Điệp viên nằm vùng, nội gián.
noun

Công ty nghi ngờ một trong số nhân viên của họ là nội gián, làm việc cho đối thủ cạnh tranh, và đang tuồn thông tin mật ra ngoài.

Hình ảnh minh họa cho moles: Ống thoát nước ngầm.
noun

Sau những trận mưa lớn, người nông dân dùng máy cày tạo rãnh ngầm để làm hệ thống thoát nước ngầm trong ruộng, giúp thoát nước cho đất bị úng.

Hình ảnh minh họa cho moles: Mol.
noun

Để tính khối lượng khí cacbon điôxít tạo ra trong một phản ứng, bạn cần biết có bao nhiêu mol cacbon tham gia.

Hình ảnh minh họa cho moles: Nước xốt mole.
noun

Bà tôi tự làm các loại nước xốt mole rất ngon, và chúng tôi luôn ăn chúng với gà vào bữa tối chủ nhật.