Hình nền cho moles
BeDict Logo

moles

/moʊlz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Chị gái tôi có vài nốt ruồi nhỏ, màu nâu trên cánh tay từ hồi còn bé.
noun

Ví dụ :

Công ty nghi ngờ một trong số nhân viên của họ là nội gián, làm việc cho đối thủ cạnh tranh, và đang tuồn thông tin mật ra ngoài.
noun

Ví dụ :

Sau những trận mưa lớn, người nông dân dùng máy cày tạo rãnh ngầm để làm hệ thống thoát nước ngầm trong ruộng, giúp thoát nước cho đất bị úng.
noun

Lăng mộ La Mã cổ đại.

Ví dụ :

Khi đến thăm Rome, du khách đã rất ấn tượng trước quy mô đồ sộ của những lăng mộ La Mã cổ đại tráng lệ, nơi từng lưu giữ hài cốt của các hoàng đế.
noun

Ví dụ :

Để tính khối lượng khí cacbon điôxít tạo ra trong một phản ứng, bạn cần biết có bao nhiêu mol cacbon tham gia.
noun

Ví dụ :

Bà tôi tự làm các loại nước xốt mole rất ngon, và chúng tôi luôn ăn chúng với gà vào bữa tối chủ nhật.