Hình nền cho swags
BeDict Logo

swags

/swæɡz/

Định nghĩa

noun

Đoán mò, phỏng đoán liều.

Ví dụ :

Đối mặt với dữ liệu chưa đầy đủ về tiến độ dự án, trưởng nhóm yêu cầu mọi người đưa ra những đoán mò/phỏng đoán liều của mình trước khi chốt thời hạn.
noun

Chỗ trũng, vùng đất thấp, nơi đọng nước.

Ví dụ :

Sau cơn mưa lớn, những chỗ trũng trong công viên ngập đầy nước bùn, khiến việc đi lại trở nên khó khăn.
verb

Trang trí bằng vải драре.

Ví dụ :

Để chuẩn bị cho tiệc cưới, những người lên kế hoạch sự kiện đã trang trí trần phòng khiêu vũ bằng những dải vải xanh lấp lánh rủ xuống.
verb

Ví dụ :

Vì không có hộp điện trên trần nhà ngay phía trên bàn ăn, nên chúng tôi đã móc lên và treo lủng lẳng đèn thả mới từ trần đến ổ cắm trên tường, dùng dây điện dài và vài cái móc.
noun

Đồ khuyến mãi, quà tặng miễn phí.

Ví dụ :

Chúng tôi đã lấy được rất nhiều đồ khuyến mãi miễn phí ở hội chợ việc làm, như bút, sổ tay và tờ rơi giới thiệu công ty.
noun

Ví dụ :

Người đi bụi vác trên vai bao bị của mình, một mớ đồ đạc cá nhân gói ghém lại, để đến chợ.
noun

Lều cá nhân, Túi ngủ có lều.

Ví dụ :

Thay vì mang theo một cái lều cồng kềnh, Sarah đã chuẩn bị hai cái túi ngủ có lều cho chuyến đi cắm trại với anh trai, nhờ đó việc đi bộ đường dài đến khu cắm trại hẻo lánh trở nên dễ dàng hơn.