BeDict Logo

swags

/swæɡz/
Hình ảnh minh họa cho swags: Đoán mò, phỏng đoán liều.
noun

Đoán mò, phỏng đoán liều.

Đối mặt với dữ liệu chưa đầy đủ về tiến độ dự án, trưởng nhóm yêu cầu mọi người đưa ra những đoán mò/phỏng đoán liều của mình trước khi chốt thời hạn.

Hình ảnh minh họa cho swags: Móc lên, treo lủng lẳng.
verb

Vì không có hộp điện trên trần nhà ngay phía trên bàn ăn, nên chúng tôi đã móc lên và treo lủng lẳng đèn thả mới từ trần đến ổ cắm trên tường, dùng dây điện dài và vài cái móc.

Hình ảnh minh họa cho swags: Bao bị, hành lý (của người đi bụi).
noun

Bao bị, hành lý (của người đi bụi).

Người đi bụi vác trên vai bao bị của mình, một mớ đồ đạc cá nhân gói ghém lại, để đến chợ.

Hình ảnh minh họa cho swags: Lều cá nhân, Túi ngủ có lều.
noun

Lều cá nhân, Túi ngủ có lều.

Thay vì mang theo một cái lều cồng kềnh, Sarah đã chuẩn bị hai cái túi ngủ có lều cho chuyến đi cắm trại với anh trai, nhờ đó việc đi bộ đường dài đến khu cắm trại hẻo lánh trở nên dễ dàng hơn.