Hình nền cho dost
BeDict Logo

dost

/dʌst/

Định nghĩa

verb

Làm, thực hiện.

Ví dụ :

""Dost thou understand the question?" "
Ngươi có hiểu câu hỏi này không?
verb

Làm, sửa soạn, chăm sóc.

Ví dụ :

Tối nào con cũng rửa bát sau bữa tối, nên mẹ sẽ lau khô.
verb

Tồn tại, hiện diện, có mặt.

Ví dụ :

Những quyển sách giáo khoa cũ của tôi vẫn còn nằm trên gác mái, bám đầy bụi, nhưng giờ chúng tồn tại như một món đồ trang trí có mục đích.