verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm, thực hiện. (auxiliary) A syntactic marker. Ví dụ : ""Dost thou understand the question?" " Ngươi có hiểu câu hỏi này không? grammar linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm, thực hiện, thi hành. To perform; to execute. Ví dụ : "All you ever do is surf the Internet. What will you do this afternoon?" Suốt ngày bạn chỉ lướt mạng thôi. Chiều nay bạn định làm gì? action work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khiến, bắt, xui khiến. To cause, make (someone) (do something). Ví dụ : "Though I hate chores, my mother dost me clean my room every Saturday. " Dù ghét việc nhà, mẹ tôi bắt tôi phải dọn phòng mỗi thứ bảy. language grammar Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đủ, đáp ứng đủ. To suffice. Ví dụ : "it’s not the best broom, but it will have to do; this will do me, thanks." Đây không phải là cái chổi tốt nhất, nhưng nó sẽ phải đủ dùng; cái này đủ cho tôi rồi, cảm ơn. utility function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Được, phải lẽ, hợp lý. To be reasonable or acceptable. Ví dụ : "It simply will not do to have dozens of children running around such a quiet event." Việc để hàng chục đứa trẻ chạy lung tung trong một sự kiện yên tĩnh như vậy là không được đâu, hoàn toàn không hợp lý. attitude value moral philosophy logic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây ra, làm cho. (ditransitive) To have (as an effect). Ví dụ : "The fresh air did him some good." Không khí trong lành đã làm cho anh ấy khỏe hơn/tốt hơn. outcome action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm, thực hiện, thể hiện. To fare, perform (well or poorly). Ví dụ : ""How dost thy garden grow this year, considering the drought?" " "Vườn của bạn năm nay phát triển ra sao, khi mà hạn hán thế này?" action being function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm. (chiefly in questions) To have as one's job. Ví dụ : ""What dost thou, good sir, as thy profession?" (What is your job, sir?) " "Thưa ông, ông làm nghề gì ạ?" job work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm, thực hiện. To perform the tasks or actions associated with (something). Ví dụ : ""Each morning, she diligently dost her chores before heading to school." " Mỗi buổi sáng, cô ấy siêng năng làm hết việc nhà trước khi đến trường. action work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nấu, chế biến. To cook. Ví dụ : "My grandmother dost a pot of stew every Sunday. " Mỗi chủ nhật, bà tôi đều nấu một nồi thịt hầm. food utensil action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi du lịch, du ngoạn. To travel in, to tour, to make a circuit of. Ví dụ : "Let’s do New York also." Hay là mình cũng đi du lịch New York luôn đi. way action vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đối xử, cư xử. To treat in a certain way. Ví dụ : "My teacher doth us fairly, giving everyone the same amount of time to finish the test. " Cô giáo của tôi đối xử công bằng với chúng tôi, ai cũng được cho thời gian làm bài kiểm tra như nhau. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm, sửa soạn, chăm sóc. To work for or on, by way of caring for, looking after, preparing, cleaning, keeping in order, etc. Ví dụ : "Original Definition: To work for or on, by way of caring for, looking after, preparing, cleaning, keeping in order, etc. Sentence: "Thou dost the dishes every evening after dinner, so I will dry them." " Tối nào con cũng rửa bát sau bữa tối, nên mẹ sẽ lau khô. work service job action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hành động, cư xử, đối xử. To act or behave in a certain manner; to conduct oneself. Ví dụ : "The student will dost himself with a quiet confidence during the presentation. " Trong bài thuyết trình, học sinh đó sẽ cư xử một cách tự tin và điềm tĩnh. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóc lịch, ở tù. To spend (time) in jail. (See also do time) Ví dụ : "I did five years for armed robbery." Tôi đã bóc lịch năm năm vì tội cướp có vũ khí. police law government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng vai, thủ vai, vào vai. To impersonate or depict. Ví dụ : "They really laughed when he did Clinton, with a perfect accent and a leer." Mọi người cười phá lên khi anh ấy đóng vai Clinton, với giọng điệu và cái liếc mắt đểu giả giống y như thật. art entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn theo, bắt chước. (with 'a' and the name of a person, place, event, etc.) To copy or emulate the actions or behaviour that is associated with the person or thing mentioned. Ví dụ : "He did a Henry VIII and got married six times." Anh ta "ăn theo" vua Henry VIII, cưới tận sáu lần. culture action style tradition society language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giết, hạ sát, thủ tiêu. To kill. Ví dụ : "The farmer dost the chicken for dinner. " Người nông dân thịt con gà để làm bữa tối. action human inhuman war military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết liễu, thủ tiêu, tiêu diệt. To deal with for good and all; to finish up; to undo; to ruin; to do for. Ví dụ : "If you cheat on the exam, the teacher dost your chances of passing the class. " Nếu mà gian lận trong bài kiểm tra, thầy giáo sẽ kết liễu cơ hội qua môn của em đó. outcome action event disaster Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trừng phạt, phạt. To punish for a misdemeanor. Ví dụ : "He got done for speeding." Anh ta bị phạt vì chạy quá tốc độ. law moral guilt action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao cấu, làm tình. To have sex with. (See also do it) sex body human action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lừa đảo, gian lận. To cheat or swindle. Ví dụ : "That guy just did me out of two hundred bucks!" Thằng đó vừa lừa của tôi mất hai trăm đô rồi! business economy moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biên dịch, dịch. To convert into a certain form; especially, to translate. Ví dụ : "The student dost the English poem into French for extra credit. " Để được thêm điểm, sinh viên đó dịch bài thơ tiếng Anh sang tiếng Pháp. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoàn thành, kết thúc, làm xong. To finish. Ví dụ : "Once you dost your homework, you can play. " Một khi con làm xong bài tập về nhà, con có thể chơi. achievement action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hầu hạ, làm công. To work as a domestic servant (with for). Ví dụ : ""She dost for a wealthy family in the countryside, taking care of their children and home." " Cô ấy hầu hạ cho một gia đình giàu có ở vùng quê, chăm sóc con cái và nhà cửa cho họ. job service work human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thì, vậy, thế. (auxiliary) Used to form the present progressive of verbs. Ví dụ : "Dost thou see what I am doing? " Ngươi có đang thấy ta đang làm gì không vậy? grammar linguistics language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiết khấu, ứng tiền. To cash or to advance money for, as a bill or note. Ví dụ : "The bank dost the check for me, so I could pay my rent on time. " Ngân hàng đã chiết khấu tờ séc cho tôi, nên tôi có thể trả tiền thuê nhà đúng hạn. business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cung cấp, ban cho. (ditransitive) To make or provide. Ví dụ : "Could you do me a burger with mayonnaise instead of ketchup?" Bạn có thể làm cho tôi một cái bánh mì kẹp thịt với sốt mayonnaise thay vì tương cà được không? aid work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tổn thương, làm hại. To injure (one's own body part). Ví dụ : "He dost his hand when he continues to type with a bad wrist. " Anh ấy làm hại tay của mình khi cứ tiếp tục gõ máy tính dù cổ tay đang bị đau. body medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chơi, sử dụng ma túy. To take drugs. Ví dụ : "I do cocaine." Tôi chơi cocaine. medicine body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tồn tại, hiện diện, có mặt. (in the form be doing [somewhere]) To exist with a purpose or for a reason. Ví dụ : "My old textbooks still dost in the attic, gathering dust, but they serve a purpose now as decorations. " Những quyển sách giáo khoa cũ của tôi vẫn còn nằm trên gác mái, bám đầy bụi, nhưng giờ chúng tồn tại như một món đồ trang trí có mục đích. being philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc