Hình nền cho lugs
BeDict Logo

lugs

/lʌɡz/

Định nghĩa

noun

Sự kéo, sự lôi.

Ví dụ :

"a hard lug"
Một sự kéo lê vất vả.
noun

Ví dụ :

Người thợ điện dùng đầu cốt (đầu nối điện) để kết nối những dây điện lớn vào cầu dao trong hộp điện.
noun

Ví dụ :

Lốp xe tải hạng nặng của máy kéo có các vấu sâu để tăng độ bám trên cánh đồng lầy lội.
verb

Ví dụ :

Anh chàng nài phải cố gắng lắm mới giữ ngựa chạy thẳng được vì con ngựa cứ lôi (hoặc kéo) vào phía đường ray bên trong mỗi khi nó mệt.