noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự kéo, sự lôi. The act of hauling or dragging. Ví dụ : "a hard lug" Một sự kéo lê vất vả. action work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ kéo, đồ lôi, vật nặng. That which is hauled or dragged. Ví dụ : "The pack is a heavy lug." Cái ba lô này là một món đồ nặng phải kéo đi. action thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật nặng, thứ ì ạch. Anything that moves slowly. Ví dụ : "Example Sentence: "After a long day at school, the students were just lugs, barely able to walk to the bus stop." " Sau một ngày dài ở trường, học sinh chỉ còn là những cái xác ì ạch, hầu như không còn sức để đi đến trạm xe buýt. attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ê-cu, Ốc. A lug nut. Ví dụ : "The mechanic tightened the lugs on my car tire after changing it. " Người thợ máy đã siết chặt các con ốc trên lốp xe của tôi sau khi thay lốp. machine vehicle part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu cốt, đầu nối điện. A device for terminating an electrical conductor to facilitate the mechanical connection; to the conductor it may be crimped to form a cold weld, soldered or have pressure from a screw. Ví dụ : "The electrician used lugs to connect the thick wires to the circuit breaker in the panel box. " Người thợ điện dùng đầu cốt (đầu nối điện) để kết nối những dây điện lớn vào cầu dao trong hộp điện. electronics technical device electric machine utility industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mấu, tai, vấu. A part of something which sticks out, used as a handle or support. Ví dụ : "The toolbox has two metal lugs that I use to carry it. " Cái hộp đồ nghề này có hai cái tai bằng kim loại mà tôi dùng để xách nó đi. part technical machine item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gã ngốc, tên ngốc, người vụng về, gã to lớn. A fool, a large man. Ví dụ : ""Don't ask Mark to help with the science project; he's a big lug who won't understand any of it." " Đừng nhờ Mark giúp làm dự án khoa học; hắn là một gã ngốc to con, chẳng hiểu gì đâu. person character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tai. An ear or ear lobe. Ví dụ : "While shaving, the poor sod had a fit and cut part of a lug off." Trong lúc cạo râu, anh chàng tội nghiệp lên cơn co giật và cắt mất một phần tai. body organ anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thùng gỗ, sọt gỗ. A wood box used for transporting fruit or vegetables. Ví dụ : "The farmer carefully loaded the freshly picked apples into lugs for transport to the market. " Người nông dân cẩn thận xếp những quả táo mới hái vào sọt gỗ để chở ra chợ. fruit vegetable agriculture item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xin xỏ, sự quyên góp. A request for money, as for political purposes. Ví dụ : "They put the lug on him at the courthouse." Họ gạ gẫm xin tiền anh ta ở tòa án để phục vụ mục đích chính trị. politics government finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đòn, thanh, trụ. A rod or pole. Ví dụ : "The construction workers used metal lugs to support the wooden planks of the scaffolding. " Các công nhân xây dựng đã dùng những thanh kim loại để chống đỡ các tấm ván gỗ của giàn giáo. part thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sào. A measure of length equal to 16 1/2 feet. Ví dụ : "The farmer measured the field's length in lugs; it was exactly ten lugs long. " Người nông dân đo chiều dài cánh đồng bằng sào; nó dài đúng mười sào. unit amount math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Buồm lug, buồm vuông. A lugsail. Ví dụ : "The small sailboat had simple lugs instead of more modern sails. " Chiếc thuyền buồm nhỏ đó có loại buồm lug đơn giản thay vì các loại buồm hiện đại hơn. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quai da, vòng da đỡ trục. (harness) The leather loop or ear by which a shaft is held up. Ví dụ : "The leather lugs on the horse's harness kept the cart's shaft securely in place. " Những quai da trên bộ yên cương của con ngựa giúp giữ chắc trục xe kéo. part machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mấu, tai (bản lề). A loop (or protuberance) found on both arms of a hinge, featuring a hole for the axis of the hinge. Ví dụ : "The gate swung freely because the pin was properly inserted through the lugs of the hinge. " Cánh cổng đu đưa dễ dàng vì chốt đã được lắp đúng cách xuyên qua các mấu (tai) của bản lề. part architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gờ, vấu, mấu. A ridge or other protuberance on the surface of a body to increase traction or provide a hold for holding and moving it. Ví dụ : "The heavy-duty tires on the tractor have deep lugs to provide extra grip in the muddy field. " Lốp xe tải hạng nặng của máy kéo có các vấu sâu để tăng độ bám trên cánh đồng lầy lội. part technical machine structure building technology item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giun biển. A lugworm. Ví dụ : "The fisherman dug in the sand, hoping to find some lugs to use as bait. " Người ngư dân đào bới cát, hy vọng tìm được vài con giun biển để làm mồi câu. animal biology nature ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo lê, lôi, mang vác. (sometimes figurative) To haul or drag along (especially something heavy); to carry; to pull. Ví dụ : "Why do you always lug around so many books?" Sao lúc nào bạn cũng lôi theo bao nhiêu sách vậy? action work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ì ạch. To run at too slow a speed. Ví dụ : "The old car lugs uphill if I don't downshift. " Chiếc xe cũ ì ạch leo dốc nếu tôi không về số thấp hơn. vehicle machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chở quá tải, mang vác nặng nề. To carry an excessive amount of sail for the conditions prevailing. Ví dụ : "Even though the wind was picking up, the sailor lugs too much sail, hoping to win the race. " Mặc dù gió đã bắt đầu mạnh lên, người thủy thủ vẫn căng buồm quá nhiều, hy vọng sẽ thắng cuộc đua. nautical sailing weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lôi, kéo. To pull toward the inside rail ("lugging in") or the outside rail ("lugging out") during a race. Ví dụ : ""The jockey struggled to keep the horse straight because it lugs in towards the inside rail whenever it gets tired." " Anh chàng nài phải cố gắng lắm mới giữ ngựa chạy thẳng được vì con ngựa cứ lôi (hoặc kéo) vào phía đường ray bên trong mỗi khi nó mệt. race sport vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc