BeDict Logo

bastards

/ˈbæstərdz/ /ˈbɑːstərdz/
Hình ảnh minh họa cho bastards: Đồ tạp chủng.
noun

Người nông dân cho lai giống cừu đạt giải của mình với một giống khác, và những con cừu con sinh ra bị coi là đồ tạp chủng, không đủ tiêu chuẩn tham gia các cuộc thi dành cho giống thuần chủng.

Hình ảnh minh họa cho bastards: Kiếm bán thủ, Kiếm lửng.
noun

Kiếm bán thủ, Kiếm lửng.

Hiệp sĩ đó thích dùng kiếm bán thủ vì chúng dễ vung vẩy trong không gian hẹp hơn so với trường kiếm, nhưng lại có tầm với xa hơn so với đoản kiếm.

Hình ảnh minh họa cho bastards: Đường nâu chất lượng kém.
noun

Đường nâu chất lượng kém.

Công thức làm bánh gừng ngày xưa yêu cầu dùng loại "đường nâu chất lượng kém" để tạo màu nâu đậm và độ ẩm cho bánh, nhưng ngày nay tìm được loại đường đặc biệt đó gần như là không thể.

Hình ảnh minh họa cho bastards: Giấy khổ tây.
noun

Giấy khổ tây.

Cửa hàng văn phòng phẩm có nhiều loại giấy khác nhau, bao gồm giấy A4 thông thường, giấy A3 khổ lớn hơn, và một khu vực riêng dành cho "giấy khổ tây" dùng cho các dự án đặc biệt.

Hình ảnh minh họa cho bastards: Đồ chó đẻ, quân khốn nạn, lũ mất dạy.
noun

Đồ chó đẻ, quân khốn nạn, lũ mất dạy.

Trong thời gian Thủ tướng John Major cầm quyền, ông thường chật vật để kiểm soát những "kẻ phá đám" trong chính đảng của mình, những người liên tục phản đối việc thắt chặt quan hệ với châu Âu.