BeDict Logo

bolter

/ˈboʊltər/ /ˈboʊltɚ/
Hình ảnh minh họa cho bolter: Người thắng cuộc bất ngờ, người chiến thắng không ai ngờ tới.
noun

Người thắng cuộc bất ngờ, người chiến thắng không ai ngờ tới.

Trước cuộc đua, chẳng ai nghĩ Michael sẽ thắng cả, nhưng anh ấy đã làm mọi người ngạc nhiên khi về nhất; anh ấy đúng là một người thắng cuộc bất ngờ (một người chiến thắng không ai ngờ tới).

Hình ảnh minh họa cho bolter: Con ngựa về nhất với tỷ lệ cược cao, con ngựa bất ngờ thắng.
noun

Con ngựa về nhất với tỷ lệ cược cao, con ngựa bất ngờ thắng.

Đường đua địa phương xôn xao hẳn lên sau khi "Lucky Star," một con ngựa hoàn toàn không được ai kỳ vọng với tỷ lệ cược 1 ăn 50, bất ngờ giành chiến thắng.

Hình ảnh minh họa cho bolter: Ngựa ô.
noun

Đội bóng rổ của trường, vốn chật vật cả mùa giải, bỗng nhiên tràn đầy năng lượng khi Sarah, một "ngựa ô" vô danh từ đội dự bị, bắt đầu ghi những điểm số quan trọng.

Hình ảnh minh họa cho bolter: Người bỏ đảng, người phản đảng.
noun

Người bỏ đảng, người phản đảng.

Trong cuộc bầu cử, ông Smith, một người Cộng hòa lâu năm, đã trở thành người bỏ đảng khi ông tuyên bố ủng hộ ứng cử viên độc lập thay vì ứng cử viên của đảng Cộng hòa.

Hình ảnh minh họa cho bolter: Bay vọt, đáp hụt.
noun

Phi công báo cáo đã đáp hụt do không móc được dây hãm trên tàu sân bay, buộc anh ta phải bay vòng lại để thử hạ cánh lần nữa.