Hình nền cho vars
BeDict Logo

vars

/vɑːrz/ /værz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Để cải thiện hệ số công suất cho tải cảm của nhà máy, người thợ điện đã lắp đặt tụ điện có khả năng cung cấp 50 vôn ampe phản kháng công suất phản kháng.
noun

Biến số, biến.

Ví dụ :

Trong lớp khoa học, chúng ta đã học về các loại biến số khác nhau, ví dụ như nhiệt độ của phòng và lượng ánh sáng mặt trời mà cây nhận được.
noun

Ví dụ :

Trong chương trình toán học, giáo viên giải thích cách các biến số "x" và "y" lưu trữ các số khác nhau trong quá trình tính toán phương trình.
noun

Ví dụ :

Thuyền trưởng thuyền buồm tránh xa các vùng lặng gió, vì biết rằng gió nhẹ ở những khu vực đó gây khó khăn cho việc đi thuyền.
noun

Sự thay đổi, biến số.

Ví dụ :

Sự thay đổi thất thường trong tâm trạng của Sarah, lúc vui lúc buồn, đôi khi khiến người khác khó biết nên nói chuyện với cô ấy thế nào.
noun

Sai số, độ lệch.

Ví dụ :

Giáo viên đã nhận thấy một vài sai số/độ lệch giữa điểm thi dự đoán của học sinh và kết quả thực tế, cho thấy có sự đánh giá sai lệch về khả năng tự đánh giá.
noun

Giấy phép đặc biệt, sự miễn trừ.

Ví dụ :

Vì tình trạng sức khỏe đặc biệt, Sarah đã được trường cấp giấy phép đặc biệt để ăn trưa trong lớp học thay vì phải chen chúc ở căn tin.
noun

Sai khác, điểm không nhất quán.

Ví dụ :

Những sai khác, điểm không nhất quán giữa di chúc của John và giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản ban đầu của anh ấy đã gây ra một thách thức pháp lý cho gia đình anh ấy sau khi anh ấy qua đời.
noun

Thay đổi yêu cầu khởi kiện, sửa đổi đơn kiện.

Ví dụ :

Sau khi cuộc điều tra tiết lộ thông tin mới, luật sư của nguyên đơn đã đệ trình một đơn xin thay đổi các yêu cầu khởi kiện so với đơn kiện ban đầu, giờ tập trung vào sự tắc trách thay vì chỉ tập trung vào hành vi cố ý gây hại.
noun

Phương sai, hiệp phương sai.

Covariance and contravariance generally.

Ví dụ :

Tùy thuộc vào phương sai và hiệp phương sai của cấu trúc kiểu, quan hệ kiểu con của các kiểu đơn giản có thể được giữ nguyên, đảo ngược hoặc bỏ qua đối với các kiểu phức hợp tương ứng.