Hình nền cho tambour
BeDict Logo

tambour

/ˈtæmbʊər/ /ˈtæmbɔr/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong giờ học nhạc, mỗi em nhỏ đều chơi một chiếc trống cơm, tạo ra nhịp điệu cho bài hát.
noun

Dạ hội, buổi tối liên hoan.

Ví dụ :

Sau một tuần dài, cả gia đình mong chờ buổi tối liên hoan vào tối thứ Sáu, nơi mọi người cùng chơi trò chơi và trò chuyện vui vẻ.
noun

Nhà chứa, quán rượu, ổ chuột.

Ví dụ :

Người ta đồn đại về căn nhà cũ kỹ bị đóng ván trên đường Elm, gọi nó là một ổ chuột nổi tiếng với những hoạt động bất hảo.
noun

Đầu cột corinth.

Ví dụ :

sinh viên lịch sử nghệ thuật chỉ vào phần đầu cột, giải thích rằng những chạm khắc tinh xảo trên đầu cột corinth thể hiện một thiết kế lá ô rô rất tinh tế.
noun

Ví dụ :

Lối vào tòa nhà mới của trường có một công sự hình bán nguyệt nhỏ để ngăn cách sảnh đón khách với hành lang chính.
noun

Ví dụ :

Nhà nghiên cứu kết nối màng rung vào cổ tay bệnh nhân để ghi lại chính xác những nhịp đập nhỏ nhất của động mạch.