Hình nền cho kips
BeDict Logo

kips

/kɪps/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người thợ thủ công đã chọn vài tấm da sống non loại tốt từ da bê để làm giày da bền và mềm mại.
noun

Kilopound, đơn vị kilopound.

A unit of force equal to 1000 pounds-force (lbf) (4.44822 kilonewtons or 4448.22 newtons); occasionally called the kilopound.

Ví dụ :

Thiết kế cầu quy định rằng mỗi cột trụ phải chịu được tải trọng 500 kilopound, tức là 500 đơn vị kilopound.
noun

Tấn ngắn, nghìn cân Anh.

Ví dụ :

Công ty vận tải biển tính phí 20 đô la cho mỗi tấn ngắn (tương đương một nghìn cân Anh) để vận chuyển các bộ phận công nghiệp lớn.
noun

Ví dụ :

Nữ vận động viên thể dục dụng cụ luyện tập kỹ thuật vòng người lên xà liên tục trên xà lệch, cố gắng thực hiện mỗi lần một cách mượt mà và mạnh mẽ hơn.