Hình nền cho kip
BeDict Logo

kip

/kɪp/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người thợ đóng giày đã dùng da non mềm mại để làm những đôi giày em bé thật thoải mái.
noun

Đơn vị đếm da, kíp.

Ví dụ :

Người thợ thuộc da cẩn thận đếm một kíp da dê, đảm bảo có đúng năm mươi tấm trước khi gửi chúng đến xưởng da.
noun

Kilopound, đơn vị kilô pound.

A unit of force equal to 1000 pounds-force (lbf) (4.44822 kilonewtons or 4448.22 newtons); occasionally called the kilopound.

Ví dụ :

Kỹ sư tính toán rằng cây cầu cần phải chịu được tải trọng 50 kilopound, tức là 50 đơn vị kilô pound, để đảm bảo an toàn.
noun

Tấn ngắn, nửa tấn Mỹ.

Ví dụ :

Công ty vận tải tính phí 50 đô la cho mỗi tấn ngắn để vận chuyển máy móc hạng nặng qua biên giới các tiểu bang.
noun

Ví dụ :

Cô gái tập thể dục dụng cụ luyện tập kỹ thuật vòng người lên xà liên tục trên xà lệch, cố gắng vung người thật nhuần nhuyễn để lên được tư thế chống đỡ phía trước.