
heft
/hɛft/verb
Ví dụ:
noun
Bãi chăn thả quen thuộc, khoảnh đất chăn thả.
Ví dụ:
noun
Ví dụ:
Sau nhiều năm lang thang trên những ngọn đồi quen thuộc, con cừu này đã thật sự có tính bám trụ, theo bản năng biết được những nơi có đồng cỏ tốt nhất ngay cả trong thời tiết khắc nghiệt.
noun
Sự suy yếu, tình trạng thiếu khoáng chất.
Ví dụ:
Người nông dân lo lắng vì đàn cừu của ông ngày càng có dấu hiệu bị suy yếu, thiếu khoáng chất, vì ông biết điều đó có nghĩa là chúng không được cung cấp đủ khoáng chất cần thiết trong khẩu phần ăn.
verb





































