Hình nền cho heft
BeDict Logo

heft

/hɛft/

Định nghĩa

verb

Nhấc bổng, nâng lên, nhấc.

Ví dụ :

Chúng tôi hì hục nâng cái tủ ngăn kéo lên chiếu nghỉ tầng hai.
verb

Nhấc lên hạ xuống, nâng lên hạ xuống.

Ví dụ :

Ngực cô ấy phập phồng lên xuống vì xúc động.
noun

Bãi chăn thả quen thuộc, khoảnh đất chăn thả.

Ví dụ :

Đám cừu biết chính xác chỗ nào có cỏ để gặm; cái khu đất nhỏ đầy cỏ đó là bãi chăn thả quen thuộc của chúng từ xưa đến nay.
noun

Tính bám trụ, tính quen thuộc địa bàn.

Ví dụ :

Sau nhiều năm lang thang trên những ngọn đồi quen thuộc, con cừu này đã thật sự có tính bám trụ, theo bản năng biết được những nơi có đồng cỏ tốt nhất ngay cả trong thời tiết khắc nghiệt.
noun

Sự suy yếu, tình trạng thiếu khoáng chất.

Ví dụ :

Người nông dân lo lắng vì đàn cừu của ông ngày càng có dấu hiệu bị suy yếu, thiếu khoáng chất, vì ông biết điều đó có nghĩa là chúng không được cung cấp đủ khoáng chất cần thiết trong khẩu phần ăn.
verb

Làm quen bãi chăn thả (cho vật nuôi), thuần dưỡng (vật nuôi) với đồng cỏ.

Ví dụ :

Người nông dân cẩn thận dẫn dắt và tập cho đàn cừu mới của mình quen với bãi chăn thả phía bắc, hy vọng chúng sẽ ở lại đó suốt mùa đông.