noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gờ đất, bờ ruộng. An uncultivated ridge formed in the open field system, caused by the action of ploughing. Ví dụ : "After centuries of ploughing the same fields, the baulks, low ridges of untouched earth, were clearly visible running across the landscape. " Sau hàng thế kỷ cày xới trên những cánh đồng này, những gờ đất hay bờ ruộng, là những đường đất thấp chưa từng bị xới lên, hiện rõ trên khắp cảnh quan. agriculture environment geology geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bờ đất, mép hố đào. The wall of earth at the edge of an excavation. Ví dụ : "The children carefully avoided stepping on the baulks of dirt that formed the edge of their giant sandbox excavation. " Lũ trẻ cẩn thận không bước lên bờ đất ở mép hố cát khổng lồ mà chúng đang đào. geology architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xà, rầm, xà nhà. Beam, crossbeam; squared timber; a tie beam of a house, stretching from wall to wall, especially when laid so as to form a loft, "the balks". Ví dụ : "The old barn's roof was supported by thick baulks, forming a low, dusty loft space above. " Mái chuồng cũ kỹ được chống đỡ bởi những rầm gỗ dày, tạo thành một gác xép thấp, bụi bặm phía trên. architecture material building structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trở ngại, thất vọng, cản trở. A hindrance or disappointment; a check. Ví dụ : "The frequent power outages were major baulks to our productivity at the office. " Việc cúp điện thường xuyên là những trở ngại lớn làm giảm năng suất làm việc của chúng tôi tại văn phòng. outcome situation negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự dừng đột ngột, sự thất bại, trở ngại. A sudden and obstinate stop; a failure. Ví dụ : "The project's progress suffered numerous baulks due to unforeseen technical difficulties. " Tiến độ của dự án đã bị khựng lại nhiều lần do những khó khăn kỹ thuật bất ngờ, gây ra nhiều trở ngại. action event outcome situation tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiếu sót, sự bỏ qua. An omission. Ví dụ : "The report was incomplete because of several noticeable baulks in the data collection. " Bản báo cáo này chưa hoàn chỉnh vì có một vài thiếu sót đáng chú ý trong quá trình thu thập dữ liệu. gap Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Động tác giả, sự đánh lừa. A deceptive motion; a feint. Ví dụ : "The magician's act was full of baulks; he'd pretend to pull a rabbit from his hat, then produce a flower instead, keeping the audience guessing. " Màn ảo thuật của nhà ảo thuật đầy những động tác giả; ông ấy giả vờ rút một con thỏ ra khỏi mũ, nhưng thay vào đó lại đưa ra một bông hoa, khiến khán giả cứ phải đoán già đoán non. action sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vạch xuất phát, khu vực xuất phát. The area of the table lying behind the line from which the cue ball is initially shot, and from which a ball in hand must be played. Ví dụ : "After accidentally knocking the cue ball off the table, Mary had to place it within the baulks to continue her turn. " Sau khi vô tình đánh bi cái ra khỏi bàn, Mary phải đặt nó trong khu vực xuất phát để tiếp tục lượt chơi. sport game area position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vùng sau vạch ngang. The area of the table lying behind the baulk line. Ví dụ : "The cue ball was accidentally knocked into the baulks, giving my opponent an easy shot. " Bi vô tình bị đánh vào vùng sau vạch ngang, khiến đối thủ của tôi có một cú đánh dễ dàng. sport area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây neo lưới, dây buộc lưới. The rope by which fishing nets are fastened together. Ví dụ : "The fisherman carefully checked the baulks, ensuring the net's sections were securely joined before casting it into the sea. " Người ngư dân cẩn thận kiểm tra dây neo lưới, đảm bảo các phần của lưới được nối chắc chắn với nhau trước khi thả xuống biển. nautical sailing fish Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lướt qua, bỏ qua. To pass over or by. Ví dụ : "The tired delivery driver baulks at the address when he realizes it's the last house on a very long, steep hill. " Người giao hàng mệt mỏi lướt qua địa chỉ đó với vẻ chán nản khi nhận ra đó là căn nhà cuối cùng trên một ngọn đồi dài và dốc. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ sót, bỏ quên, lỡ. To omit, miss or overlook by chance. Ví dụ : "Because he was in a hurry, the student baulks at mentioning one of the key points in his presentation. " Vì vội quá, cậu sinh viên đã lỡ không đề cập đến một trong những điểm quan trọng trong bài thuyết trình của mình. action tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tránh, lảng tránh, né tránh. To miss intentionally; to avoid. Ví dụ : "The shy student often baulks at answering questions in class, even when she knows the answer. " Cô học sinh nhút nhát thường né tránh việc trả lời câu hỏi trong lớp, ngay cả khi cô ấy biết câu trả lời. action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chặn, cản trở, ngưng trệ. To stop, check, block. Ví dụ : "The sudden rain baulks our plans for a picnic. " Cơn mưa bất chợt làm các kế hoạch đi picnic của chúng ta bị ngưng trệ. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dừng lại, chần chừ, ngần ngại. To stop short and refuse to go on. Ví dụ : "The horse balked." Con ngựa dừng lại, không chịu đi tiếp. action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nản lòng, chùn bước. To refuse suddenly. Ví dụ : "The old car often baulks at starting on cold mornings. " Chiếc xe cũ hay nản lòng, chùn bước không chịu nổ máy vào những buổi sáng trời lạnh. attitude action character tendency word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm thất vọng, gây thất vọng. To disappoint; to frustrate. Ví dụ : "to balk expectation" Làm cho kỳ vọng trở nên thất vọng. attitude emotion character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mâu thuẫn, chống đối. To engage in contradiction; to be in opposition. Ví dụ : "The child often baulks at his mother's requests to do his homework, preferring to play instead. " Đứa trẻ thường mâu thuẫn/chống đối lại những yêu cầu làm bài tập về nhà của mẹ, vì thích chơi hơn. attitude action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ dở, làm dang dở. To leave or make balks in. Ví dụ : "The farmer baulks the field, leaving raised ridges of earth for better drainage. " Người nông dân cày ruộng bỏ dở chỗ này chỗ kia, tạo thành những luống đất nhô cao để thoát nước tốt hơn. agriculture action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đống, vun thành đống, chất thành đống. To leave heaped up; to heap up in piles. Ví dụ : "The farmer baulks the hay in the field before storing it in the barn. " Người nông dân vun rơm thành đống trên đồng trước khi cất vào chuồng. agriculture action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc