BeDict Logo

baulks

/bɔːks/ /bɑːlks/ /bɔlks/ /bɑlks/
Hình ảnh minh họa cho baulks: Gờ đất, bờ ruộng.
noun

Sau hàng thế kỷ cày xới trên những cánh đồng này, những gờ đất hay bờ ruộng, là những đường đất thấp chưa từng bị xới lên, hiện rõ trên khắp cảnh quan.

Hình ảnh minh họa cho baulks: Động tác giả, sự đánh lừa.
noun

Động tác giả, sự đánh lừa.

Màn ảo thuật của nhà ảo thuật đầy những động tác giả; ông ấy giả vờ rút một con thỏ ra khỏi mũ, nhưng thay vào đó lại đưa ra một bông hoa, khiến khán giả cứ phải đoán già đoán non.

Hình ảnh minh họa cho baulks: Vạch xuất phát, khu vực xuất phát.
noun

Vạch xuất phát, khu vực xuất phát.

Sau khi vô tình đánh bi cái ra khỏi bàn, Mary phải đặt nó trong khu vực xuất phát để tiếp tục lượt chơi.