Hình nền cho poufs
BeDict Logo

poufs

/puːfs/

Định nghĩa

noun

Rắm, tiếng rắm.

Ví dụ :

Cậu bé Timmy đổ thừa mấy tiếng rắm bất ngờ kia là do mấy cái ghế lớp học kêu cót két.
noun

Kiểu tóc phồng, búi tóc phồng.

Ví dụ :

Buổi triển lãm ở bảo tàng trưng bày những bức chân dung lộng lẫy của giới quý tộc Pháp, làm nổi bật những kiểu tóc phồng cầu kỳ mà họ đội trên đầu.
noun

Ví dụ :

Trong những năm 1770, các quý cô thời thượng mặc những chiếc váy lộng lẫy có đệm lót mông để làm vòng ba trông to hơn.
noun

Chiêu trò thổi giá, hành vi thổi giá.

Ví dụ :

Ông buôn đồ cổ đã thuê người thực hiện chiêu trò thổi giá tại buổi bán đấu giá tài sản, với hy vọng đẩy giá chiếc bình hoa sứt mẻ lên cao.
noun

Phồng, vùng phồng.

Ví dụ :

Dưới kính hiển vi, nhiễm sắc thể cho thấy những chỗ phồng rõ rệt, cho thấy những vùng mà DNA đang tích cực mở ra để phiên mã.