Hình nền cho pouf
BeDict Logo

pouf

/puːf/

Định nghĩa

noun

Rắm, tiếng rắm.

Ví dụ :

Con chó làm mọi người giật mình vì một tiếng rắm bất ngờ phát ra từ dưới gầm bàn.
noun

Kiểu tóc phồng, búi tóc phồng.

Ví dụ :

Bảo tàng trưng bày bức chân dung Nữ hoàng Marie Antoinette với kiểu tóc pouf cầu kỳ, được búi phồng cao và trang trí bằng lông vũ cùng đá quý lộng lẫy.
noun

Đệm lót mông, gối độn mông.

Ví dụ :

Trong bộ phim lịch sử đó, nữ diễn viên đã mặc một cái gối độn mông lớn dưới váy để tạo dáng vẻ xúng xính phía sau được rõ nét hơn.
noun

Lời khen phô trương, lời khen nịnh hót.

Ví dụ :

Việc đạo diễn thuê nữ diễn viên trẻ, thiếu kinh nghiệm được xem như một lời khen phô trương, một sự ủng hộ có phần nịnh hót dành cho chương trình sân khấu đang gặp khó khăn của cô ấy.
noun

Giá thầu giả, Người đẩy giá.

Ví dụ :

Nhà buôn đồ cổ đã dùng một người đẩy giá để đẩy giá chiếc bình hoa lên tận trời mây tại buổi đấu giá.
noun

Ví dụ :

Nhà nghiên cứu chỉ vào một chỗ phồng dễ nhận thấy trên nhiễm sắc thể đã nhuộm màu, cho thấy đó là một vùng có sự biểu hiện gen mạnh mẽ.