Hình nền cho winders
BeDict Logo

winders

/ˈwɪndərz/ /ˈwaɪndərz/

Định nghĩa

noun

Trấu, vỏ trấu.

Ví dụ :

Để tách trấu ra khỏi hạt, các nền văn hóa cổ xưa thường tung những giỏ ngũ cốc lên không trung và để gió thổi bay lớp trấu nhẹ hơn.
noun

Ví dụ :

Trong cuộc tập trận, máy bay đã thả những mảnh kim loại gây nhiễu radar, chúng lấp lánh dưới ánh mặt trời khi rơi xuống, được thiết kế để làm rối loạn hệ thống radar của đối phương.
noun

Bậc xoắn, bậc hình quạt.

Ví dụ :

Đường cong gấp khúc của cầu thang xoắn ốc khiến mỗi bậc thang có một hình dạng khác nhau; một vài bậc là bậc thẳng rộng, nhưng phần lớn là những bậc xoắn hẹp.
noun

Cửa sổ trưng bày, tủ kính trưng bày.

Ví dụ :

Những tủ kính trưng bày của tiệm bánh đầy ắp bánh ngọt và bánh nướng đầy màu sắc, quyến rũ tất cả những ai đi ngang qua.
noun

Cửa chớp, Khung cửa sổ.

Ví dụ :

Người thợ sơn cẩn thận dán băng dính lên khung cửa sổ trước khi sơn lớp sơn mới lên tường xung quanh cửa sổ.
noun

Ví dụ :

Lúc học bài, cô ấy mở quá nhiều cửa sổ trên máy tính xách tay nên rất khó tìm được cái cần dùng.
noun

Thời kỳ cửa sổ

Ví dụ :

Để xét nghiệm COVID-19 chính xác, điều quan trọng là phải hiểu thời kỳ cửa sổ có thể khác nhau, và điều này có thể dẫn đến kết quả âm tính giả trong giai đoạn đầu.