Hình nền cho gr
BeDict Logo

gr

/ɡr/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Anh trai tôi đăng một tấm hình về chú chó con mới của ảnh lên mạng xã hội.
noun

Hạt.

A very small unit of weight, in England equal to 1/480 of an ounce troy, 0.0648 grams or, to be more exact, 64.79891 milligrams (0.002285714 avoirdupois ounce). A carat grain or pearl grain is 1/4 carat or 50 milligrams. The old French grain was 1/9216 livre or 53.11 milligrams, and in the mesures usuelles permitted from 1812 to 1839, with the livre redefined as 500 grams, it was 54.25 milligrams.

Ví dụ :

Cái cân cổ đó chính xác đến nỗi có thể đo được cả những lượng thuốc súng nhỏ xíu, xuống đến từng hạt.
noun

Hạt, đơn vị đo độ tinh khiết vàng.

Ví dụ :

Người thợ kim hoàn giải thích rằng chiếc nhẫn cổ chứa các hạt vàng được đo bằng đơn vị gr, mỗi gr tương đương một phần tư "karat".
noun

Ví dụ :

Nhà luyện kim kiểm tra mẫu thép dưới kính hiển vi, cẩn thận ghi chép kích thước và sự sắp xếp của từng hạt tinh thể để hiểu được độ bền của kim loại.
noun

Ví dụ :

Người họa sĩ đã dùng màu đỏ tươi để vẽ một cảnh hoàng hôn đỏ thắm rực rỡ.
noun

Ví dụ :

Sau khi đẩy quá trình tráng phim lên quá mức, nhiếp ảnh gia nhận thấy hạt/độ nhiễu ảnh khó chịu trong những bức hình cuối cùng, đặc biệt là ở các vùng tối của ảnh.
noun

Lá kim loại mỏng, miếng kim loại mỏng định hình.

Ví dụ :

Người thợ đúc cẩn thận đặt miếng kim loại mỏng định hình vào bên trong khuôn cát để đảm bảo lõi khuôn nằm đúng vị trí trung tâm trong quá trình rót kim loại nóng chảy.