noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trống. A percussive musical instrument spanned with a thin covering on at least one end for striking, forming an acoustic chamber, affecting what materials are used to make it; a membranophone. Ví dụ : "The music teacher showed the students how to play the tambours, explaining that the stretched animal skin created the resonating sound when struck. " Giáo viên âm nhạc đã chỉ cho các em học sinh cách chơi trống, giải thích rằng lớp da động vật căng trên mặt trống tạo ra âm thanh vang khi gõ. music sound entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống tròn, hình trụ rỗng. Any similar hollow, cylindrical object. Ví dụ : "Replace the drum unit of your printer." Hãy thay thế ống tròn chứa trống mực của máy in. part architecture item structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thùng tròn lớn. A barrel or large cylindrical container for liquid transport and storage. Ví dụ : "The restaurant ordered ketchup in 50-gallon drums." Nhà hàng đã đặt mua tương cà chua trong những thùng tròn lớn 50 gallon. material utility item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thân trống, bệ đỡ mái vòm. The encircling wall that supports a dome or cupola. Ví dụ : "The thick stone tambours of the old cathedral ensured the dome's weight was evenly distributed, preventing collapse. " Những thân trống bằng đá dày của nhà thờ cổ đóng vai trò bệ đỡ, giúp phân bổ đều trọng lượng của mái vòm, ngăn không cho nó bị sập. architecture building part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đốt trụ, thân trụ. Any of the cylindrical blocks that make up the shaft of a pillar. Ví dụ : "The ancient pillar was constructed from many tambours, stacked carefully on top of each other to form its impressive height. " Cột trụ cổ kính đó được xây dựng từ nhiều đốt trụ, xếp chồng cẩn thận lên nhau để tạo nên chiều cao ấn tượng của nó. architecture building part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá trống. A drumfish (family Sciaenidae). Ví dụ : "The fishermen caught several tambours while out on the boat. " Các ngư dân đã bắt được vài con cá trống khi đi thuyền ra khơi. fish animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời khuyên, Mẹo. A tip; a piece of information. Ví dụ : "I got some good tambours about the new teacher's grading policy. " Tôi đã nghe được vài mẹo hay về cách thầy giáo mới chấm điểm. communication info Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gò, đồi. A small hill or ridge of hills. Ví dụ : "The soldiers took cover behind the tambours as they advanced across the open field. " Binh lính nấp sau những gò đồi khi họ tiến quân qua cánh đồng trống. geology geography nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dạ hội. A social gathering or assembly held in the evening. Ví dụ : "In the 18th century, wealthy families often hosted tambours, evening gatherings filled with music, conversation, and games. " Vào thế kỷ 18, các gia đình giàu có thường tổ chức dạ hội, những buổi tụ tập buổi tối tràn ngập âm nhạc, trò chuyện và các trò chơi giải trí. culture entertainment group event society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà thổ, quán rượu. A person's home; a house or other building, especially when insalubrious; a tavern, a brothel. Ví dụ : "The rumors said the old, boarded-up building at the edge of town wasn't just abandoned, but a dangerous tambours where unsavory characters gathered. " Người ta đồn rằng cái tòa nhà cũ kỹ, bị đóng ván bỏ hoang ở rìa thị trấn không chỉ là một nơi bị bỏ rơi, mà còn là một nhà thổ nguy hiểm, nơi tụ tập của những thành phần bất hảo. place building property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trống nhỏ, trống cơm. A small shallow drum. Ví dụ : "The child happily beat on the tambours, making a cheerful, if somewhat chaotic, rhythm. " Đứa trẻ thích thú gõ vào những chiếc trống cơm, tạo ra một nhịp điệu vui vẻ, dù hơi lộn xộn. music utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khung thêu tròn. A circular frame for embroidery. Ví dụ : "Maria placed the fabric tautly within the tambours before beginning her needlework. " Maria căng vải thật chặt vào khung thêu tròn trước khi bắt đầu công việc thêu thùa của mình. art utensil style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kim tuyến, thêu kim tuyến. A rich kind of gold and silver embroidery. Ví dụ : "The bride's gown shimmered with tambours, catching the light with its intricate gold thread. " Áo cưới của cô dâu lấp lánh những đường kim tuyến, bắt ánh sáng với những sợi chỉ vàng được thêu cầu kỳ. art material style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khung thêu, Lụa thêu. Silk or other material embroidered on a tambour. Ví dụ : "The antique shop displayed several tambours, each featuring delicate floral designs embroidered onto fine silk stretched across small, wooden frames. " Cửa hàng đồ cổ trưng bày vài khung thêu, mỗi khung đều có những họa tiết hoa tinh xảo được thêu trên lụa mịn căng trên khung gỗ nhỏ. material art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu cột corinthian. The capital of a Corinthian column. Ví dụ : "The architect pointed to the top of the Corinthian column, explaining that the decorative, bell-shaped part was called the tambours. " Vị kiến trúc sư chỉ vào phần trên cùng của cột corinthian, giải thích rằng phần trang trí hình chuông đó được gọi là đầu cột corinthian. architecture art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tường chắn, hàng rào chắn. A work usually in the form of a redan, to enclose a space before a door or staircase, or at the gorge of a larger work. It is arranged like a stockade. Ví dụ : "The new school building's entrance had a small tambour, creating a sheltered area before the main staircase. " Lối vào tòa nhà trường học mới có một tường chắn nhỏ, tạo ra một khu vực có mái che trước cầu thang chính. architecture military building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mặt trống, dụng cụ ghi mạch. A shallow metallic cup or drum, with a thin elastic membrane supporting a writing lever. Two or more of these are connected by a rubber tube and used to transmit and register the movements of the pulse or of any pulsating artery. Ví dụ : "The scientist connected the tambours to the patient's wrist to record the subtle changes in their pulse. " Nhà khoa học gắn mặt trống ghi mạch vào cổ tay bệnh nhân để ghi lại những thay đổi nhỏ nhất trong mạch của họ. medicine device physiology anatomy science body technical machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tường chắn, ụ tường. In real tennis, a buttress-like obstruction in the main wall. Ví dụ : "The ball caromed unpredictably off the tambours, making it difficult to return in the real tennis match. " Trong trận quần vợt nhà nòi, quả bóng nảy một cách khó lường từ những ụ tường chắn, khiến cho việc đỡ bóng trở nên khó khăn. architecture sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc