Hình nền cho pos
BeDict Logo

pos

/pɒz/

Định nghĩa

adjective

Dương tính (với HIV), nhiễm HIV.

Ví dụ :

Vì anh ấy dương tính với HIV, anh ấy cần uống thuốc đều đặn.
adjective

Thực tế, xác thực, hữu hình.

Ví dụ :

Thay vì dựa vào những giả thuyết, người quản lý muốn có kết quả thực tế để chứng minh tính hiệu quả của chiến lược mới.
adjective

Dương tính, tích cực.

Ví dụ :

Điện tích dương của kim loại này giúp nó dễ dàng liên kết với dung dịch tích điện âm trong quá trình mạ điện.