
coronas
/kəˈroʊnəz/ /kəˈroʊnæs/noun
noun
Vành nhật hoa, hào quang.
Ví dụ:
noun
Ví dụ:
noun
Hào quang, vầng hào quang, hiện tượng hào quang.
Ví dụ:
noun
Diềm mái, phần nhô ra của mái hắt.
Ví dụ:
noun
Đèn chùm lớn, đèn treo kiểu vương miện.
Ví dụ:
noun
Vòng nguyệt quế, vòng hoa.
Ví dụ:
Sau nhiều năm tận tụy phục vụ thư viện thành phố, cô Eleanor đã nhận được một trong những phần thưởng cao quý nhất, một vòng nguyệt quế, biểu tượng cho những đóng góp xuất sắc của cô.
noun
Ban đào, nốt ban đào.
Ví dụ:
Bác sĩ khám da đầu bệnh nhân và nhận thấy có ban đào, những nốt nhỏ tạo thành hình như vương miện dọc theo chân tóc, điều này làm dấy lên lo ngại về khả năng nhiễm bệnh giang mai.
noun
Vành nhật hoa (thiên văn học), cấu trúc hình elip.
Ví dụ:
noun
Vành phản ứng, cấu trúc vành.
Ví dụ:
noun



























