Hình nền cho bogies
BeDict Logo

bogies

/ˈboʊɡiz/

Định nghĩa

noun

Băng đảng, quân cướp.

Ví dụ :

Do tình trạng luật pháp suy yếu sau cơn bão, bọn cướp lảng vảng trên những con phố bỏ hoang, trộm cắp từ những ngôi nhà trống không.
noun

Người chạy chui, người chạy không đăng ký.

Ví dụ :

Các trọng tài cuộc đua rất bực mình vì số lượng người chạy chui nhảy vào phút cuối quá nhiều, gây khó khăn cho việc theo dõi những người tham gia hợp lệ.
noun

Vật thể lạ, mục tiêu lạ.

Ví dụ :

Nhân viên radar báo cáo có nhiều vật thể lạ đang tiến gần biên giới, gây ra báo động ngay lập tức.
noun

Hàng loạt, tiêu chuẩn, thông thường.

Ví dụ :

Để đảm bảo kiểm soát chất lượng, quản đốc nhà máy thường xuyên lấy những mẫu tiêu chuẩn từ dây chuyền lắp ráp; đây là những mẫu đại diện được dùng để kiểm tra xem quy trình sản xuất tổng thể có đang hoạt động trơn tru hay không.
noun

Ví dụ :

Đoàn tàu di chuyển êm ái qua khúc cua vì các trục bánh xe của nó cho phép từng bộ bánh xe quay độc lập.
noun

Ví dụ :

Bọn trẻ tự giải trí bằng cách cào que gẩy kêu của chúng vào hộp cơm bằng kim loại, tạo ra một âm thanh lách cách khá lớn.
noun

Vấn đề, khó khăn.

Ví dụ :

Những vấn đề nhỏ nhặt trong cuộc sống hàng ngày, như tìm tất vớ giống nhau hoặc xếp hàng dài chờ đợi, đôi khi có thể khiến chúng ta cảm thấy quá tải.