Hình nền cho flys
BeDict Logo

flys

/flaɪz/

Định nghĩa

noun

Sự bay, chuyến bay.

Ví dụ :

Những chuyến bay về tổ của con chim rất nhanh nhẹn và duyên dáng.
noun

Ví dụ :

Chiếc đồng hồ cổ điểm chuông báo giờ, các cánh quạt gió của nó quay vù một lát để kiểm soát tốc độ của bộ phận đánh chuông.
noun

Ví dụ :

Cái máy in cũ dùng bánh đà để giữ cho chuyển động đều đặn khi nó in ra báo.
noun

Ví dụ :

Sau một ngày dài khám phá thị trấn, họ quyết định thuê một chiếc xe ngựa cho thuê đang đậu gần quảng trường chợ để về khách sạn.
noun

Ví dụ :

Kỹ thuật viên cẩn thận điều chỉnh mấu cài trên máy dệt kim để đảm bảo từng vòng được giữ chắc chắn khi kim hoạt động.