BeDict Logo

flys

/flaɪz/
Hình ảnh minh họa cho flys: Cánh quạt.
noun

Chiếc đồng hồ cổ điểm chuông báo giờ, các cánh quạt gió của nó quay vù một lát để kiểm soát tốc độ của bộ phận đánh chuông.

Hình ảnh minh họa cho flys: Bánh đà.
noun

Cái máy in cũ dùng bánh đà để giữ cho chuyển động đều đặn khi nó in ra báo.

Hình ảnh minh họa cho flys: Then cài, Mấu cài.
noun

Kỹ thuật viên cẩn thận điều chỉnh mấu cài trên máy dệt kim để đảm bảo từng vòng được giữ chắc chắn khi kim hoạt động.