Hình nền cho blasts
BeDict Logo

blasts

/blæsts/

Định nghĩa

noun

Luồng gió mạnh, cơn gió mạnh.

Ví dụ :

Bên ngoài, những luồng gió mạnh làm rung các tấm kính cửa sổ.
noun

Ví dụ :

Để đầu máy hơi nước cũ hoạt động, người ta cần những luồng hơi mạnh từ động cơ phụt ra để hút khí qua buồng đốt và duy trì nhiệt độ cao trong lò.
noun

Ví dụ :

Người nông dân lo lắng rằng những đợt sương giá muộn mùa xuân sẽ gây ra tai họa cho những cây táo non của ông, tàn phá những bông hoa mỏng manh của chúng.
noun

Chứng đầy hơi ở cừu.

Ví dụ :

Ông lão chăn cừu biết rằng thời tiết mát mẻ và ẩm ướt thường dẫn đến chứng đầy hơi trong đàn cừu của ông, khiến nhiều con bị bệnh với bụng phình to.
verb

Gây ấn tượng mạnh, làm choáng váng.

Ví dụ :

Đoàn diễu hành kèn đồng thổi kèn trumpet inh ỏi ngay khi bắt đầu cuộc diễu hành, gây ấn tượng mạnh và thu hút sự chú ý của mọi người.
verb

Quở trách, chỉ trích gay gắt.

Ví dụ :

Hôm qua, sếp đột ngột quở trách tôi thậm tệ vì đi làm muộn một chút năm ngày liên tiếp, do tôi không tự giác dậy đúng giờ được.
noun

Tế bào non.

Ví dụ :

Bác sĩ đã tìm thấy những tế bào non bất thường trong mẫu máu của bệnh nhân, cho thấy có thể có vấn đề trong quá trình phát triển tế bào máu.
verb

Tìm kiếm tương đồng trình tự, Phân tích BLAST.

Ví dụ :

Sinh viên phân tích BLAST trình tự DNA chưa biết với cơ sở dữ liệu để xác định các kết quả tương đồng tiềm năng.