BeDict Logo

blasts

/blæsts/
Hình ảnh minh họa cho blasts: Luồng khí, luồng hơi.
noun

Để đầu máy hơi nước cũ hoạt động, người ta cần những luồng hơi mạnh từ động cơ phụt ra để hút khí qua buồng đốt và duy trì nhiệt độ cao trong lò.

Hình ảnh minh họa cho blasts: Tai họa, sự tàn phá.
 - Image 1
blasts: Tai họa, sự tàn phá.
 - Thumbnail 1
blasts: Tai họa, sự tàn phá.
 - Thumbnail 2
noun

Người nông dân lo lắng rằng những đợt sương giá muộn mùa xuân sẽ gây ra tai họa cho những cây táo non của ông, tàn phá những bông hoa mỏng manh của chúng.

Hình ảnh minh họa cho blasts: Quở trách, chỉ trích gay gắt.
verb

Quở trách, chỉ trích gay gắt.

Hôm qua, sếp đột ngột quở trách tôi thậm tệ vì đi làm muộn một chút năm ngày liên tiếp, do tôi không tự giác dậy đúng giờ được.

Hình ảnh minh họa cho blasts: Tìm kiếm tương đồng trình tự, Phân tích BLAST.
verb

Tìm kiếm tương đồng trình tự, Phân tích BLAST.

Sinh viên phân tích BLAST trình tự DNA chưa biết với cơ sở dữ liệu để xác định các kết quả tương đồng tiềm năng.