Hình nền cho gages
BeDict Logo

gages

/ˈɡeɪdʒɪz/ /ˈɡædʒɪz/

Định nghĩa

noun

Vật thế chấp, lời thách đấu.

Ví dụ :

Lời lẽ cay nghiệt của cô ấy như lời thách đấu, thách thức anh ta dám phản đối kế hoạch của cô.
noun

Vật thế chấp, tiền bảo đảm.

Ví dụ :

Gia đình tuyệt vọng đó đã đem tất cả tài sản ra làm vật thế chấp để bảo đảm con của họ được an toàn trở về sau vụ bắt cóc.
noun

Ví dụ :

Người công nhân nhà máy sử dụng những thước đo chính xác để đảm bảo mỗi bulông đều đạt kích thước tiêu chuẩn cho việc lắp ráp động cơ.
noun

Đo, dụng cụ đo, thiết bị đo.

Ví dụ :

Kỹ sư kiểm tra tháp nước, rà soát tất cả các thiết bị đo áp suất để đảm bảo nó an toàn và hoạt động bình thường.
noun

Đại lượng đo, thước đo.

Ví dụ :

Trong không gian vectơ dùng để mô hình hóa thành tích của học sinh, các đại lượng đo khác nhau có thể gán các giá trị số "kích thước" khác nhau để biểu thị sự hiểu biết tổng thể của học sinh về môn học đó.
noun

Ví dụ :

Để đảm bảo áo len vừa vặn, hãy kiểm tra hướng dẫn mẫu và chắc chắn rằng các mẫu đan của bạn khớp với cỡ kim được chỉ định.
noun

Phương vị gió tương đối.

Ví dụ :

Một tàu có phương vị gió lợi thế hơn tàu khác khi nó ở phía đón gió (ngược gió) của tàu kia, và phương vị gió bất lợi khi nó ở phía khuất gió (xuôi gió).
noun

Ví dụ :

Người thợ lợp mái cẩn thận căn chỉnh phần lộ ra của những viên ngói đá để đảm bảo mái nhà kín nước.
noun

Ví dụ :

Ông tôi, một người thợ săn, thích súng shotgun cỡ nòng 12 vì chúng cho phép ông ấy nạp nhiều viên đạn chì hơn trên mỗi pound đạn.
noun

Ví dụ :

Sau nhiều năm đi săn với súng cỡ nòng nhỏ hơn, cuối cùng anh ấy cũng nâng cấp lên một cặp súng săn để chuẩn bị cho mùa săn ngỗng.