noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cướp, kẻ cướp, bọn cướp. One who robs others in a lawless area, especially as part of a group. Ví dụ : "Travelers were warned to avoid the mountain pass, as it was known to be frequented by bogeys who preyed on unsuspecting caravans. " Du khách được cảnh báo nên tránh con đèo đó vì nơi này nổi tiếng là có bọn cướp thường xuyên lui tới để cướp bóc các đoàn lữ hành không đề phòng. group person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tên côn đồ, kẻ sống ngoài vòng pháp luật. An outlaw. Ví dụ : "The local farmers were afraid of the bogeys who stole their crops. " Những người nông dân địa phương rất sợ bọn côn đồ chuyên trộm cắp mùa màng của họ. law police person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ lừa đảo, quân lừa đảo. One who cheats others. Ví dụ : ""The manager fired the dishonest accountants after discovering they were bogeys, stealing money from the company." " Sau khi phát hiện ra họ là quân lừa đảo, ăn cắp tiền của công ty, người quản lý đã sa thải những kế toán viên bất lương đó. character person moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máy bay địch. An enemy aircraft. Ví dụ : ""The pilot reported two bogeys approaching their formation, signaling an immediate threat." " Phi công báo cáo có hai máy bay địch đang tiến gần đội hình của họ, báo hiệu một mối đe dọa ngay lập tức. military war vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ chạy lậu, người chạy không đăng ký. A runner who covertly joins a race without having registered as a participant. Ví dụ : "During the fun run, officials noticed several bogeys cutting the course and blending in with the registered runners. " Trong cuộc chạy vui, ban tổ chức đã phát hiện ra vài kẻ chạy lậu, cắt ngang đường chạy và trà trộn vào đám người đã đăng ký. sport race entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ đáng ghét, kẻ hợm hĩnh, người ích kỷ. An obnoxious, selfish and overbearing person; an attention hog. Ví dụ : ""During the group project, Sarah acted like a total bogeys, constantly interrupting others and taking all the credit for herself." " Trong dự án nhóm, Sarah cư xử như một kẻ hợm hĩnh chính hiệu, cứ liên tục ngắt lời người khác và giành hết công về mình. person character attitude negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ma quỷ, Ác quỷ. (often capitalized, usually with definite article) The Devil. Ví dụ : "Old tales warn children about the Bogeys who steal away the disobedient. " Những câu chuyện cổ thường răn trẻ con về lũ Ác Quỷ chuyên bắt cóc những đứa trẻ không vâng lời. mythology religion supernatural literature character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Yêu ma, ma quỷ, quỷ dữ. A ghost, goblin, or other hostile supernatural creature. Ví dụ : "Local legends warned children that bogeys lurked in the dark woods, ready to snatch away anyone who strayed too far. " Truyền thuyết địa phương kể cho trẻ con nghe rằng yêu ma luôn ẩn nấp trong rừng sâu tăm tối, sẵn sàng bắt cóc bất cứ ai đi lạc quá xa. supernatural mythology character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Yêu quái, nỗi ám ảnh. A bugbear: any terrifying thing. Ví dụ : "For many children, math tests are the bogeys that cause the most anxiety. " Đối với nhiều trẻ em, bài kiểm tra toán là những yêu quái, nỗi ám ảnh gây ra nhiều lo lắng nhất. supernatural mythology mind literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mục tiêu, chỉ tiêu. A standard of performance set up as a mark to be aimed at in competition. Ví dụ : "In the company's sales competition, exceeding the set monthly bogeys earned employees extra bonuses. " Trong cuộc thi bán hàng của công ty, việc vượt qua các chỉ tiêu doanh số hàng tháng đã giúp nhân viên nhận được thêm tiền thưởng. sport achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật thể lạ, mục tiêu lạ. An unidentified aircraft, especially as observed as a spot on a radar screen and suspected to be hostile. Ví dụ : ""The radar operator reported multiple bogeys approaching the coast, raising concerns about a potential attack." " Nhân viên radar báo cáo có nhiều mục tiêu lạ đang tiến gần bờ biển, làm dấy lên lo ngại về một cuộc tấn công tiềm tàng. military technology war vehicle space signal communication machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gậy quá chuẩn một gậy. A score of one over par on a hole. Ví dụ : "My golf score on the ninth hole was three bogeys. " Ở hố thứ chín, tôi đánh quá chuẩn ba gậy (tức là ba bogeys). sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bogey. To make a bogey. Ví dụ : "After hitting his ball into the sand trap, Mark bogeyed the hole. " Sau khi đánh bóng vào bẫy cát, Mark đã đánh bogey ở lỗ đó. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàng loạt, tiêu chuẩn, điển hình. A bog-standard (representative) specimen taken from the center of production. Ví dụ : ""The quality control team selected five bogeys from the conveyor belt to represent the average chocolate bar coming off the production line." " Đội kiểm soát chất lượng đã chọn ra năm thanh sô-cô-la điển hình từ băng chuyền để đại diện cho chất lượng trung bình của lô hàng đang sản xuất. type item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tắm, sự tắm. A swim or bathe; a bath. Ví dụ : "After a long day of gardening, a cool bogeys in the stream was just what I needed to refresh myself. " Sau một ngày dài làm vườn, một buổi tắm mát trong dòng suối là tất cả những gì tôi cần để sảng khoái lại. body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bơi, tắm. To swim; to bathe. Ví dụ : "After a long, hot day working in the garden, the children loved to bogey in the cool river. " Sau một ngày dài nóng nực làm việc ngoài vườn, bọn trẻ thích bơi lội, tắm táp ở dòng sông mát lạnh. body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giá chuyển hướng, trục bánh xe. One of two sets of wheels under a locomotive or railcar; the structure with axles and wheels under a locomotive, railcar, or semi. Ví dụ : "The train's bogeys allowed it to navigate the curved tracks smoothly. " Các giá chuyển hướng của tàu cho phép nó di chuyển êm ái trên những đoạn đường ray cong. vehicle machine part technical structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Toa tàu. (Indian English, dated in UK) A railway carriage. Ví dụ : "The train was very long, consisting of an engine and twelve bogeys. " Đoàn tàu rất dài, gồm một đầu máy và mười hai toa tàu. vehicle language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ chơi gẩy, cái gẩy. A toy similar to a violin bow, consisting of a wooden stick with notches along one or more sides or edges to produce a rattly noise when stroked against a hard edge, eg, the lip of container. Ví dụ : "The children amused themselves by dragging their bogeys along the edge of the metal trash can, creating a surprisingly loud and annoying rattling sound. " Bọn trẻ tự giải trí bằng cách kéo những cái gẩy của chúng dọc theo mép thùng rác kim loại, tạo ra một tiếng kêu lách cách vừa lớn vừa khó chịu đến ngạc nhiên. entertainment music utensil sound item tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cứt mũi. A piece of solid or semisolid mucus in or removed from a nostril. Ví dụ : "The little boy picked his nose and then flicked the bogeys onto the floor. " Thằng bé nghịch mũi, ngoáy ngoáy rồi khẩy cứt mũi xuống sàn. body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gỉ mũi. Something suggestive of this material. Ví dụ : "The spilled flour on the counter left white bogeys clinging to the damp cloth. " Bột mì rơi vãi trên mặt bàn để lại những cục bột trắng như gỉ mũi dính vào khăn ẩm. thing material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vấn đề, khó khăn, trở ngại. A thing; especially a problematic or difficult thing. Ví dụ : ""Unexpected expenses like car repairs and medical bills can be real bogeys when you're on a tight budget." " Những chi phí bất ngờ như sửa xe và viện phí có thể là những vấn đề thực sự khi bạn đang có ngân sách eo hẹp. thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dân chơi bodyboard, người chơi bodyboard. (mildly derogatory) A bodyboarder. Ví dụ : "Watch the local boogers charge it!" Nhìn đám dân chơi bodyboard địa phương lao vào kìa! sport nautical entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc