Hình nền cho bogeys
BeDict Logo

bogeys

/ˈboʊɡiz/

Định nghĩa

noun

Cướp, kẻ cướp, bọn cướp.

Ví dụ :

Du khách được cảnh báo nên tránh con đèo đó vì nơi này nổi tiếng là có bọn cướp thường xuyên lui tới để cướp bóc các đoàn lữ hành không đề phòng.
noun

Kẻ chạy lậu, người chạy không đăng ký.

Ví dụ :

Trong cuộc chạy vui, ban tổ chức đã phát hiện ra vài kẻ chạy lậu, cắt ngang đường chạy và trà trộn vào đám người đã đăng ký.
noun

Đồ đáng ghét, kẻ hợm hĩnh, người ích kỷ.

Ví dụ :

Trong dự án nhóm, Sarah cư xử như một kẻ hợm hĩnh chính hiệu, cứ liên tục ngắt lời người khác và giành hết công về mình.
noun

Yêu ma, ma quỷ, quỷ dữ.

Ví dụ :

Truyền thuyết địa phương kể cho trẻ con nghe rằng yêu ma luôn ẩn nấp trong rừng sâu tăm tối, sẵn sàng bắt cóc bất cứ ai đi lạc quá xa.
noun

Vật thể lạ, mục tiêu lạ.

Ví dụ :

Nhân viên radar báo cáo có nhiều mục tiêu lạ đang tiến gần bờ biển, làm dấy lên lo ngại về một cuộc tấn công tiềm tàng.
noun

Hàng loạt, tiêu chuẩn, điển hình.

Ví dụ :

Đội kiểm soát chất lượng đã chọn ra năm thanh sô-cô-la điển hình từ băng chuyền để đại diện cho chất lượng trung bình của lô hàng đang sản xuất.
noun

Ví dụ :

Bọn trẻ tự giải trí bằng cách kéo những cái gẩy của chúng dọc theo mép thùng rác kim loại, tạo ra một tiếng kêu lách cách vừa lớn vừa khó chịu đến ngạc nhiên.