Hình nền cho floater
BeDict Logo

floater

/ˈfləʊ.tə/ /ˈfloʊ.təɹ/

Định nghĩa

noun

Vật nổi, người nổi.

Ví dụ :

Nhân viên cứu hộ đã cứu đứa bé đang nổi bập bềnh vì trôi quá xa bờ.
noun

Người làm thay, người tạm thời.

Ví dụ :

Văn phòng của chúng tôi có một người làm thay chuyên giúp các phòng ban khác nhau khi có người đi nghỉ phép.
noun

Người chơi tự do, người chơi độc lập.

Ví dụ :

Vì Sarah không thuộc đội nào cả, nên cô ấy được xem như một người chơi tự do tại trận bóng mềm của công ty và hỗ trợ ở bất cứ vị trí nào cần.
noun

Người dao động, người ba phải, cử tri mua chuộc được.

Ví dụ :

Trong cuộc bầu cử, ứng cử viên lo lắng rằng nhiều cử tri trong khu vực là những người ba phải, dễ bị lung lay, dễ bị thuyết phục bởi những lời hứa hoặc thậm chí những món quà nhỏ từ đảng đối lập.
noun

Ví dụ :

Vì cả hạt A lẫn hạt B đều không có đủ cư dân để có đại diện riêng, họ đã hợp lại để bầu một "đại biểu tự do" duy nhất vào cơ quan lập pháp tiểu bang.
noun

Ví dụ :

Trong cuộc điều tra bầu cử, tin tức đưa rằng một người đi bầu gian lận đã bị bắt quả tang đang bỏ phiếu nhiều lần bằng nhiều tên khác nhau.
noun

Người bồi bàn, người tiếp rượu, người rót rượu.

Ví dụ :

Millie lúc nào cũng mời một "người tiếp chuyện" đến các buổi tiệc tối của dì để đảm bảo tất cả những phụ nữ độc thân đều có người trò chuyện cùng.
noun

Ví dụ :

Bệnh nhân than phiền rằng họ thấy những "ruồi bay" trong tầm nhìn, khiến việc đọc sách giáo khoa trở nên khó khăn.
noun

Ví dụ :

Mặc dù không chính thức là thành viên đội bóng, Mark lại trở thành một kẻ bám đuôi chính hiệu, cứ lảng vảng đến sân tập và các trận đấu, dù huấn luyện viên đã nói thẳng là đội không còn chỗ.
noun

Đơn bảo hiểm di động, đơn bảo hiểm tài sản lưu động.

Ví dụ :

Đơn bảo hiểm nhà của gia đình tôi có một điều khoản bảo hiểm di động cho chiếc xe dã ngoại, thứ mà chúng tôi mang theo trong các chuyến đi.
noun

Trái phiếu thả nổi.

Ví dụ :

Thành phố đã phát hành một loại trái phiếu thả nổi mới để tài trợ cho dự án cải tạo trường học, hy vọng lãi suất có thể điều chỉnh của nó sẽ thu hút được nhiều nhà đầu tư hơn.
noun

Trượt trên mặt sóng, lướt trên đỉnh sóng.

Ví dụ :

Người lướt ván đã thực hiện một cú floater hoàn hảo, lướt nhanh trên đỉnh sóng vỡ trước khi tụt xuống lại.
noun

Bánh trôi.

A pie floater.

Ví dụ :

Sau một ngày dài xem đá bóng, một cái bánh trôi nhân thịt nóng hổi là món ăn tuyệt vời để xoa dịu bụng đói.
noun

Sách lậu, sách chuyền tay.

Ví dụ :

Vì thể loại yêu thích của Jamal không có trong thư viện nhà tù, anh ấy đã phải đọc sách lậu chuyền tay để thỏa mãn sở thích khoa học viễn tưởng của mình.