

r.
/ɑr/ /ɜr/











adjective


adjective

adjective
Thật sự, đích thực.







adjective
Hữu khuynh, bảo thủ.


adjective
Vương giả, cao thượng, lớn lao.
Dù xuất thân khiêm tốn, vị CEO mới vẫn có một tầm nhìn cao thượng và lớn lao cho công ty, truyền cảm hứng và những mục tiêu đầy tham vọng đến toàn bộ tổ chức.




noun
Quy định, điều lệ, luật lệ.
A regulation, law, guideline.

noun





noun
Quyền cai trị, sự cai trị, chính quyền, triều đại, quyền hành, sự kiểm soát.



noun
Lệ, điều lệ.




noun
Thanh kim loại mỏng, thanh lề.

noun
