Hình nền cho steles
BeDict Logo

steles

/ˈstiːliːz/

Định nghĩa

noun

Cũ, ôi, thiu.

Ví dụ :

"The steles of bread were hard and dry, so we couldn't make sandwiches. "
Những ổ bánh mì cũ ôi cứng ngắc và khô khốc nên chúng tôi không thể làm bánh mì kẹp được.
noun

Bốt, vị trí, điểm đóng quân.

Ví dụ :

Trong buổi diễn tập, trung sĩ đảm bảo mỗi tân binh đều biết vị trí đóng quân của mình trong đội hình chiến đấu mô phỏng, nhấn mạnh tầm quan trọng của việc giữ vững vị trí được chỉ định.
noun

Ví dụ :

Bọn quan chức tham nhũng đã dùng những người nhập cư dễ bị tổn thương làm mồi sống, hứa hẹn công việc và an ninh, nhưng thực chất lại bóc lột sức lao động của họ và đàn áp mọi sự bất đồng.
noun

Ví dụ :

Vị chính trị gia đã lợi dụng thực tập sinh của mình như một con tốt thí để tuồn thông tin bất lợi về đối thủ mà không bị lộ mặt.
noun

Ví dụ :

Viện bảo tàng trưng bày nhiều bia đá cổ với những hình chạm khắc tinh xảo kể những câu chuyện về các vị vua trong quá khứ.
noun

Trụ giữa, trụ mạch dẫn.

Ví dụ :

Nhà thực vật học cẩn thận mổ thân cây để kiểm tra sự sắp xếp của các mô mạch dẫn bên trong trụ giữa, hay trụ mạch dẫn của nó.