

rakes
/ɹeɪks/


noun

noun
Chuyến, lượt, mẻ.


verb
Đàn cừu gặm cỏ một cách thanh bình trên đồng cỏ xanh mướt, ăn cỏ ngon lành.




noun
Cào.












noun
Vỉa quặng, mạch khoáng.

noun
Dãy, đoàn tàu.

noun
Cào liên tục, hệ thống cào.
Trong trò chơi cuộc sống (Game of Life), một số cấu trúc phức tạp, được gọi là "máy cào" (loại cấu trúc liên tục tạo ra các "tàu vũ trụ" chứ không phải mảnh vụn khi chúng tiến triển), để lại một vệt các "tàu vũ trụ" khi chúng phát triển.




noun
Độ nghiêng, Độ dốc.

noun
Góc vát.

noun
Phương trượt.
Các nhà địa chất đã nghiên cứu phương trượt trên đường đứt gãy để xác định trận động đất đã làm mặt đất dịch chuyển theo phương ngang và phương thẳng đứng như thế nào.

noun
Mớn nước



Tôi không hiểu từ "rakes" ở đây có nghĩa là gì vì nghĩa bạn đưa ra quá chung chung (Liên quan đến tàu thuyền). Xin hãy cung cấp thêm thông tin.

noun
Tay chơi, công tử ăn chơi.

verb
