BeDict Logo

rakes

/ɹeɪks/
Hình ảnh minh họa cho rakes: Cào liên tục, hệ thống cào.
noun

Trong trò chơi cuộc sống (Game of Life), một số cấu trúc phức tạp, được gọi là "máy cào" (loại cấu trúc liên tục tạo ra các "tàu vũ trụ" chứ không phải mảnh vụn khi chúng tiến triển), để lại một vệt các "tàu vũ trụ" khi chúng phát triển.

Hình ảnh minh họa cho rakes: Góc vát.
noun

Người thợ cơ khí cẩn thận kiểm tra góc vát của dao để đảm bảo vết cắt trên kim loại được sắc bén.

Hình ảnh minh họa cho rakes: Phương trượt.
noun

Các nhà địa chất đã nghiên cứu phương trượt trên đường đứt gãy để xác định trận động đất đã làm mặt đất dịch chuyển theo phương ngang và phương thẳng đứng như thế nào.

Hình ảnh minh họa cho rakes: Tôi không hiểu từ "rakes" ở đây có nghĩa là gì vì nghĩa bạn đưa ra quá chung chung (Liên quan đến tàu thuyền). Xin hãy cung cấp thêm thông tin.

Tôi không hiểu từ "rakes" ở đây có nghĩa là gì vì nghĩa bạn đưa ra quá chung chung (Liên quan đến tàu thuyền). Xin hãy cung cấp thêm thông tin.

Phần thân tàu của chiếc du thuyền dốc ngược mạnh mẽ từ đường nước, tạo cho nó vẻ ngoài bóng bẩy và hiện đại.

Hình ảnh minh họa cho rakes: Tay chơi, công tử ăn chơi.
noun

Tay chơi, công tử ăn chơi.

Arthur trẻ tuổi, nổi tiếng về cờ bạc và tiệc tùng hơn là học hành, đang dần trở thành một trong những tay chơi khét tiếng của trường đại học.