Hình nền cho stele
BeDict Logo

stele

/stiːl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Ổ bánh mì đã trở nên cứng đơ và khô khốc, ôi thiu sau khi để trên kệ bếp cả tuần.
noun

Vị trí, chỗ đứng.

Ví dụ :

Dù trò chơi bắn súng sơn có hỗn loạn đến đâu, Michael vẫn giữ vững vị trí của mình sau chiếc bàn ăn dã ngoại bị lật, sẵn sàng bảo vệ lá cờ của đội.
noun

Chủ lực.

Ví dụ :

Dù các đợt tấn công ban đầu rất ác liệt, những người lính kỳ cựu đã tạo thành chủ lực của quân đội, giữ vững phòng tuyến và ngăn chặn một cuộc tháo chạy hoàn toàn.
noun

Ví dụ :

Trong chợ đông đúc, tên móc túi đã dùng em gái nhỏ làm chim mồi, bảo em bé va vào người mua hàng để đánh lạc hướng họ, trong khi hắn nhanh tay trộm ví.
noun

Người tình bị phụ bạc.

Ví dụ :

Sau khi Sarah bỏ trốn theo anh chàng giao pizza, John trở thành một kẻ bị phụ bạc đáng thương, mãi mãi than khóc cho tình yêu đã mất của mình.
noun

Bia đỡ đạn, con tốt thí.

Ví dụ :

Vị chính trị gia kia giả vờ ủng hộ dự án cộng đồng, nhưng thực ra ông ta chỉ đang lợi dụng nó như một bia đỡ đạn để lấy phiếu bầu trước cuộc bầu cử, chứ chẳng có ý định giúp đỡ thật lòng gì cả.
noun

Bệ đá, cột đá.

Ví dụ :

Bạn sinh viên ngành lịch sử nghệ thuật chỉ vào bệ đá trang trí trên đỉnh đền Parthenon trong bức ảnh, giải thích rằng đó là một kiểu hoa văn cách điệu.
noun

Ví dụ :

Nhà thực vật học cẩn thận kiểm tra trung trụ của cây non, chú ý đến cách sắp xếp của các mô mạch dẫn.