BeDict Logo

porcelains

/ˈpɔːrsələnz/ /ˈpɔːrsəlɪnz/
Hình ảnh minh họa cho porcelains: Hoa hồng Trung Quốc, hoa tường vi.
noun

Hoa hồng Trung Quốc, hoa tường vi.

Vườn của bà tôi tràn ngập những khóm hoa hồng Trung Quốc (hay còn gọi là hoa tường vi) rực rỡ, cánh hoa mỏng manh của chúng điểm thêm những vệt màu sắc cho cảnh quan.

Hình ảnh minh họa cho porcelains: Hoa hồng lai Trung Quốc.
noun

Hoa hồng lai Trung Quốc.

Vườn của bà tôi tràn ngập những bông hoa hồng lai Trung Quốc rực rỡ, những cánh hoa mỏng manh khoe ra vô vàn sắc màu tuyệt đẹp, không giống bất kỳ loại hoa hồng nào khác.

Hình ảnh minh họa cho porcelains: Đồ gốm sứ.
noun

Trong khi tủ chén quý trưng bày những món đồ sứ cao cấp dễ vỡ, thì chén đĩa dùng hàng ngày trong bếp chỉ là đồ gốm sứ thông thường, an toàn cho trẻ con dùng.

Hình ảnh minh họa cho porcelains: Đồ sứ, đồ gốm sứ.
noun

Đồ sứ, đồ gốm sứ.

Buổi trưng bày ở viện bảo tàng giải thích rằng những bộ quần áo cũ đó, dù trông như làm từ vải bông, thật ra lại được làm từ một loại vải len bền chắc, loại vải mà nông dân thường dùng ngày xưa.

Hình ảnh minh họa cho porcelains: Đồ sứ, đồ gốm sứ.
noun

Đồ sứ, đồ gốm sứ.

Bà tôi thích uống trà chiều bằng một bộ đồ sứ tinh xảo bà thừa kế từ mẹ, vì bà nói hương khói của loại trà này rất hợp với bánh ngọt.

Hình ảnh minh họa cho porcelains: Chũm chọe.
noun

Người chơi trống thử nghiệm với nhiều loại chũm chọe khác nhau, từ những loại truyền thống đến những âm thanh tươi sáng và lạ tai hơn như chũm chọe (kiểu) porcelains.

Hình ảnh minh họa cho porcelains: Đồ sứ, đồ gốm sứ.
noun

Vì lớp Principal hoạt động như một "cổng sau" cho lớp Student, nó có thể trực tiếp truy cập và thay đổi thông tin điểm số riêng tư của học sinh, bỏ qua các hạn chế bảo mật thông thường.

Hình ảnh minh họa cho porcelains: Đồ sứ, đồ gốm sứ.
noun

Đồ sứ, đồ gốm sứ.

Trong lớp học mỹ thuật, học sinh được biết rằng những loại đồ sứ tốt nhất, dùng để làm những tách trà và đĩa ăn tinh xảo, đến từ những vùng đặc biệt nổi tiếng với loại đất sét chất lượng cao.

Hình ảnh minh họa cho porcelains: Đồ sứ, sứ.
Hình ảnh minh họa cho porcelains: Đồ sứ.
noun

Triển lãm bảo tàng trưng bày những chiếc vòng cổ và thắt lưng được dệt tinh xảo bằng những hạt đồ sứ nhỏ bóng loáng, cho thấy tầm quan trọng của chúng vừa là tiền tệ vừa là vật trang sức của các bộ lạc ven biển.