Hình nền cho bogie
BeDict Logo

bogie

/ˈbəʊɡi/ /ˈboʊɡi/

Định nghĩa

noun noun

Tên cướp, kẻ cướp.

Ví dụ :

Khách du lịch được cảnh báo tránh đường đèo núi đó vì nơi này nổi tiếng là có rất nhiều bọn cướp chuyên nhắm vào những người đi đường nhẹ dạ cả tin.
noun noun

Người chạy chui, người chạy lậu.

Ví dụ :

Trong cuộc chạy bộ vui vẻ hàng năm của trường, một người chạy chui bị phát hiện chạy cắt ngang qua sân, khiến những người đã đăng ký tham gia chính thức rất khó chịu.
noun noun noun

Đồ đáng ghét, kẻ hợm hĩnh, đồ ích kỷ.

Ví dụ :

Trong dự án nhóm, Mark cư xử như một thằng cha hợm hĩnh chính hiệu, ôm hết công lao về mình và phớt lờ đóng góp của tất cả mọi người.
noun noun

Ác quỷ, ma quỷ, quỷ dữ.

Ví dụ :

Nhà thuyết giáo với những lời lẽ đanh thép về lửa địa ngục đã cảnh báo giáo đoàn của mình về Quỷ Dữ, kẻ đang ẩn nấp trong bóng tối và cám dỗ họ phạm tội.
noun noun

Vật thể lạ, mục tiêu lạ.

Ví dụ :

Nhân viên kiểm soát không lưu báo cáo có một vật thể lạ đang tiến vào không phận hạn chế, làm dấy lên lo ngại về một mối đe dọa tiềm tàng.
noun noun

Mẫu tiêu chuẩn, Vật phẩm tiêu chuẩn.

Ví dụ :

Kỹ sư đã kiểm tra "mẫu tiêu chuẩn" lấy từ dây chuyền lắp ráp – một động cơ xe hơi điển hình được sản xuất sáng hôm đó – để kiểm tra xem có lỗi sản xuất lan rộng nào không.
noun noun

Đồ chơi phát ra tiếng kêu răng rắc khi cọ xát.

Ví dụ :

Thằng bé Timmy cọ cây đồ chơi cọ xát kêu răng rắc của nó vào cạnh hộp cơm kim loại, tạo ra một tiếng kêu lớn, lạch cạch khiến em gái nó khó chịu.

Ví dụ :

Sau trận động đất, vì cảnh sát phải căng sức ra, các băng nhóm cướp bóc lộng hành trên đường phố, trộm cắp từ nhà cửa và cửa hàng bị hư hại.

Người chạy lậu, người chạy chui.

Ví dụ :

Một học sinh bị loại khỏi vòng chạy 100 mét của trường vì cậu ta là người chạy lậu—cậu ta chưa đăng ký tham gia cuộc đua.

Kẻ hợm hĩnh, kẻ ích kỷ, kẻ khoe khoang.

Ví dụ :

Ở bữa tiệc công ty, Mark đúng là một kẻ hợm hĩnh, cứ giành lấy micro rồi kể những câu chuyện dài dòng, chán ngắt về bản thân mình.

Vật thể lạ trên không, mục tiêu lạ trên radar.

Ví dụ :

Nhân viên radar phát hiện một vật thể lạ trên màn hình, và không quân đã điều động một máy bay chiến đấu để điều tra.

Hàng loạt, điển hình, tiêu biểu.

Ví dụ :

Quản lý muốn lấy một chiếc điện thoại điển hình từ dây chuyền lắp ráp để kiểm tra, nhằm đảm bảo chất lượng trung bình của lô hàng đang sản xuất.

Ví dụ :

Trong chuyến đi xe dài, bé Tim tự giải trí bằng cách cọ cái đồ chơi gẩy cạnh của mình vào mép hộp cơm, tạo ra tiếng kêu lạch cạch rất ồn ào.

Đồ đáng ghét, kẻ hợm hĩnh, đồ ích kỷ.

Ví dụ :

Trong dự án nhóm, Sarah cư xử như một kẻ hợm hĩnh chính hiệu, ôm đồm hết mọi việc và phớt lờ ý kiến của người khác.