BeDict Logo

ninjas

/ˈnɪndʒəz/
Hình ảnh minh họa cho ninjas: Người đàn ông đích thực, người đàn ông mạnh mẽ, người đàn ông chân chính.
noun

Người đàn ông đích thực, người đàn ông mạnh mẽ, người đàn ông chân chính.

Ông Henderson, người luôn giúp đỡ hàng xóm và làm tình nguyện viên ở trường, là một trong những người đàn ông đích thực của khu phố này.

Hình ảnh minh họa cho ninjas: Ninja, Nhẫn giả.
noun

Trong thời kỳ phong kiến ở Nhật Bản, ninja (nhẫn giả) đôi khi được thuê để bí mật thu thập thông tin hoặc bảo vệ những người quan trọng.

Hình ảnh minh họa cho ninjas: Ninja, nhẫn giả, người có kỹ năng siêu phàm.
 - Image 1
ninjas: Ninja, nhẫn giả, người có kỹ năng siêu phàm.
 - Thumbnail 1
ninjas: Ninja, nhẫn giả, người có kỹ năng siêu phàm.
 - Thumbnail 2
noun

Ninja, nhẫn giả, người có kỹ năng siêu phàm.

Đội ngũ IT di chuyển trong văn phòng như những nhẫn giả, lặng lẽ nâng cấp máy tính cho mọi người vào đêm khuya để không ai bị gián đoạn công việc vào ban ngày.

Hình ảnh minh họa cho ninjas: Ninja, người giống ninja, thợ mỏ tư nhân nghiệp dư.
noun

Ninja, người giống ninja, thợ mỏ tư nhân nghiệp dư.

Ở Mông Cổ, một số thợ mỏ tư nhân nghiệp dư được gọi là "ninja" vì cách đào vàng lén lút của họ, giống như các ninja thời xưa.