

ninja
/ˈnɪndʒə/

noun
Đàn ông, nhân loại, loài người.
Loài người trong lịch sử đã đóng góp đáng kể vào nghệ thuật, khoa học và triết học.


noun
Ninja, người nhẫn.




noun
Ninja, nhẫn giả.

noun
Người đàn ông mạnh mẽ, người đàn ông đáng kính.
Sau khi tình nguyện làm huấn luyện viên đội bóng đá trẻ con, giúp hàng xóm xách đồ và vẫn dành thời gian cho bữa tối gia đình mỗi tối, ai cũng đồng ý: Mark đúng là một người đàn ông đáng kính.




noun
Tín đồ, người hâm mộ.



noun
Ninja.

noun
Ninja, người bí mật, người được việc.

noun
Nhẫn giả, ninja.



noun




noun
Người bị "ninja", người bị cướp công.



noun
Ninja, thích khách, sát thủ.



noun
Ninja, người giỏi võ nghệ, người hoạt động bí mật.

noun
Ninja, người hóa trang ninja.



verb
Lẻn, hành động như ninja.

verb




verb


verb

