Hình nền cho ninja
BeDict Logo

ninja

/ˈnɪndʒə/

Định nghĩa

noun

Ninja, nhẫn giả.

Ví dụ :

Chương trình này đặc biệt được yêu thích bởi các ninja trung niên.
noun

Người đàn ông mạnh mẽ, người đàn ông đáng kính.

Ví dụ :

Sau khi tình nguyện làm huấn luyện viên đội bóng đá trẻ con, giúp hàng xóm xách đồ và vẫn dành thời gian cho bữa tối gia đình mỗi tối, ai cũng đồng ý: Mark đúng là một người đàn ông đáng kính.
noun

Ví dụ :

Tôi từng muốn trở thành một tay guitar chuyên nghiệp đi diễn khắp nơi, nhưng giờ tôi lại chỉ là một người phất cờ điều khiển giao thông trong đội xây dựng đường xá.
noun

Người bị "ninja", người bị cướp công.

Ví dụ :

Trong trận bóng rổ, Sarah trở thành "ninja" của Michael, bám theo anh ta rất sát để ngăn anh ta ghi điểm (hay cướp công của anh ta).
noun

Ví dụ :

Trong thời chiến tranh phong kiến, lãnh chúa đã thuê một ninja/thích khách/sát thủ để bí mật thu thập thông tin về kẻ thù của mình.
noun

Ninja, người giỏi võ nghệ, người hoạt động bí mật.

Ví dụ :

Lập trình viên đó quả là một ninja trong giới code, sửa lỗi nhanh đến mức chẳng ai kịp nhận ra.
noun

Ninja, người hóa trang ninja.

Ví dụ :

Vì những hoạt động bí mật và sự hiện diện liên tục của họ tại khu mỏ, những người thợ mỏ nghiệp dư đó được dân địa phương gọi là "ninja".