BeDict Logo

ninja

/ˈnɪndʒə/
Hình ảnh minh họa cho ninja: Người đàn ông mạnh mẽ, người đàn ông đáng kính.
noun

Người đàn ông mạnh mẽ, người đàn ông đáng kính.

Sau khi tình nguyện làm huấn luyện viên đội bóng đá trẻ con, giúp hàng xóm xách đồ và vẫn dành thời gian cho bữa tối gia đình mỗi tối, ai cũng đồng ý: Mark đúng là một người đàn ông đáng kính.

Hình ảnh minh họa cho ninja: Ninja.
 - Image 1
ninja: Ninja.
 - Thumbnail 1
ninja: Ninja.
 - Thumbnail 2
noun

Tôi từng muốn trở thành một tay guitar chuyên nghiệp đi diễn khắp nơi, nhưng giờ tôi lại chỉ là một người phất cờ điều khiển giao thông trong đội xây dựng đường xá.

Hình ảnh minh họa cho ninja: Ninja, thích khách, sát thủ.
 - Image 1
ninja: Ninja, thích khách, sát thủ.
 - Thumbnail 1
ninja: Ninja, thích khách, sát thủ.
 - Thumbnail 2
noun

Trong thời chiến tranh phong kiến, lãnh chúa đã thuê một ninja/thích khách/sát thủ để bí mật thu thập thông tin về kẻ thù của mình.

Hình ảnh minh họa cho ninja: Ninja, người hóa trang ninja.
noun

Vì những hoạt động bí mật và sự hiện diện liên tục của họ tại khu mỏ, những người thợ mỏ nghiệp dư đó được dân địa phương gọi là "ninja".