Hình nền cho dominations
BeDict Logo

dominations

/dəˌmɪneɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Vung.

Ví dụ :

"The old wooden box had tight-fitting dominations to keep its contents safe. "
Cái hộp gỗ cũ có những cái vung đậy vừa khít để giữ cho đồ bên trong an toàn.
noun

Sự làm lại, bản hát lại, bản cover.

Ví dụ :

Đài phát thanh đã phát vài bản hát lại của bài "Let It Be" của ban nhạc Beatles, mỗi bản do một ca sĩ khác hát và có phong cách âm nhạc khác nhau.
noun

Vị trí "dominations" trong bóng chày, Người chơi ở vị trí "dominations".

Ví dụ :

Đội trưởng bố trí hai cầu thủ ở vị trí dominations để chặn đứng những cú đánh ghi điểm ưa thích của người đánh bóng ở phía bên ngoài sân.
noun

Ví dụ :

Sau khi tiệm bánh không giao bánh cưới như đã hứa, gia đình cô dâu đã thực hiện việc mua thay thế bằng cách mua bánh từ nhiều tiệm bánh khác để đảm bảo có đủ cho tiệc cưới.
noun

Vỏ bọc, thân phận giả.

Ví dụ :

Để duy trì hai vỏ bọc khác nhau, điệp viên có hai cái ví: một cho thân phận thật và một cho câu chuyện ngụy tạo của anh ta khi đóng vai khách du lịch.
noun

Đồng bọn lừa đảo.

Ví dụ :

Chiếc xe hào nhoáng và bộ vest đắt tiền của gã lừa đảo chỉ là một phần của màn kịch, được thiết kế để gây ấn tượng với những nạn nhân tiềm năng và khiến họ tin tưởng vào đồng bọn lừa đảo của hắn, những kẻ sẽ khéo léo dẫn dụ họ vào tròng.
noun

Phần chồng lên nhau, phần lợp chồng.

Ví dụ :

Khi người thợ lợp mái lắp các tấm lợp mới, anh ta đã tính toán cẩn thận phần lợp chồng để đảm bảo mái nhà kín nước hoàn toàn.
noun

Độ chờ, phần chờ.

Ví dụ :

Hiệu suất của động cơ hơi nước cũ đã được cải thiện sau khi người thợ máy cẩn thận điều chỉnh độ chờ của van trượt, đảm bảo độ kín khít hơn.
noun

Ví dụ :

Kiểm tra lớp bảo vệ là vô cùng quan trọng trước khi đổ bê tông để đảm bảo các thanh thép được bảo vệ đúng cách khỏi sự ăn mòn.
noun

Thần quyền, phẩm thần thống trị.

Ví dụ :

Các học giả tranh luận xem cửa sổ kính màu mô tả các Quyền năng hay các Thần quyền, hai cấp bậc khác nhau trong hệ thống thứ bậc của các thiên thần.