Hình nền cho wracks
BeDict Logo

wracks

/ræks/

Định nghĩa

verb

Giá, treo lên giá.

Ví dụ :

Người đầu bếp treo những ổ bánh mì mới nướng lên giá trong bếp.
verb

Ví dụ :

Anh ta lên đạn khẩu súng lục của mình, nạp một viên đạn vào buồng trước khi bước vào tòa nhà tối tăm.
verb

Ví dụ :

Người nấu bia tại nhà cẩn thận gạn bia từ thùng ủ sang bình thủy tinh sạch, để lại cặn phía dưới để có được mẻ bia trong hơn và ngon hơn.
verb

Điệu lắc, dáng điệu.

Ví dụ :

Con ngựa già của trang trại bước điệu lắc dọc con đường mòn đầy bụi, dáng điệu uyển chuyển của nó hầu như không làm người cưỡi ngựa xao động.
noun

Báo oán, trả thù, sự trừng phạt, hậu quả, tai họa.

Ví dụ :

Sau nhiều năm bóc lột công nhân, cuối cùng ông chủ công ty đã phải gánh chịu hậu quả từ hành vi phi đạo đức của mình khi các vụ kiện tụng và sự phẫn nộ của công chúng buộc ông ta phải đóng cửa công ty.
noun

Xác tàu, mảnh vỡ tàu, quyền trục vớt.

Ví dụ :

Sau cơn bão, dân làng tuần tra bãi biển, hy vọng tìm thấy những mảnh vỡ tàu có giá trị bị sóng đánh dạt vào bờ.