verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giá, treo lên giá. To place in or hang on a rack. Ví dụ : "The cook wracked the freshly baked loaves of bread on the kitchen rack. " Người đầu bếp treo những ổ bánh mì mới nướng lên giá trong bếp. action suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tra tấn, gây đau đớn tột cùng. To torture (someone) on the rack. Ví dụ : "The interrogators wracks the prisoner relentlessly, demanding he reveal his accomplices. " Những người thẩm vấn tra tấn người tù một cách tàn nhẫn, gây đau đớn tột cùng để ép anh ta khai ra đồng phạm. suffering inhuman action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây đau đớn, làm đau khổ, hành hạ. To cause (someone) to suffer pain. Ví dụ : "The guilt over forgetting her best friend's birthday wracks her with anxiety. " Cảm giác tội lỗi vì quên sinh nhật bạn thân hành hạ cô ấy, khiến cô ấy lo lắng tột độ. suffering emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đày đoạ, giày vò, bóc lột. To stretch or strain; to harass, or oppress by extortion. Ví dụ : "The landlord's high rent demands constantly wracked the family's finances. " Việc chủ nhà liên tục đòi tiền thuê nhà quá cao đã bóc lột và làm cho tài chính của gia đình luôn trong tình trạng khó khăn. action suffering law police politics inhuman negative business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sắp xếp bi (trong hình tam giác), xếp bi vào khuôn. To put the balls into the triangular rack and set them in place on the table. Ví dụ : "He carefully wracks the billiard balls before the game begins. " Anh ấy cẩn thận xếp bi vào khuôn hình tam giác trước khi bắt đầu ván bida. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đấm vào hạ bộ, đánh vào cà. To strike a male in the testicles. Ví dụ : "The bully wracked the younger boy during recess. " Trong giờ ra chơi, thằng bắt nạt đã đấm vào hạ bộ thằng bé hơn. body sex action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lên đạn. To (manually) load (a round of ammunition) from the magazine or belt into firing position in an automatic or semiautomatic firearm. Ví dụ : "He wracks the slide of his pistol, chambering a round before entering the dark building. " Anh ta lên đạn khẩu súng lục của mình, nạp một viên đạn vào buồng trước khi bước vào tòa nhà tối tăm. military weapon technical machine action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lên đạn. To move the slide bar on a shotgun in order to chamber the next round. Ví dụ : "He wracks the shotgun, the metallic click echoing in the empty range, preparing for his next shot. " Anh ta lên đạn khẩu shotgun, tiếng kim loại vang vọng trong thao trường vắng vẻ, chuẩn bị cho phát bắn tiếp theo. weapon military machine action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rửa (kim loại, quặng) trên giá. To wash (metals, ore, etc.) on a rack. Ví dụ : "The miner wracks the ore on the mesh rack to separate the valuable minerals from the unwanted sediment. " Người thợ mỏ rửa quặng trên giá lưới để tách khoáng chất có giá trị ra khỏi cặn bẩn không mong muốn. material process industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Buộc, trói, chằng. To bind together, as two ropes, with cross turns of yarn, marline, etc. Ví dụ : "The sailor carefully wracks the two frayed ends of the rope together with strong twine so they won't unravel further. " Người thủy thủ cẩn thận chằng hai đầu dây thừng bị sờn vào nhau bằng sợi bện chắc chắn để chúng không bị bung ra thêm. nautical technical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm xoắn, gây oằn. (structural engineering) Tending to shear a structure (that is, force it to move in different directions at different points). Ví dụ : "Post-and-lintel construction racks easily." Kiểu xây dựng cột và dầm ngang rất dễ bị xoắn và oằn. architecture building structure technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giằng xé, làm đau đớn. To stretch a person's joints. Ví dụ : "The physical therapist carefully wracked my arm to loosen the tight muscles. " Nhà vật lý trị liệu cẩn thận giằng xé cánh tay tôi để nới lỏng các cơ bắp đang căng cứng. body medicine physiology anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xô đẩy, thúc đẩy, khuấy động. To drive; move; go forward rapidly; stir Ví dụ : "The strong wind wracks the leaves across the yard. " Cơn gió mạnh xô đẩy lá bay khắp sân. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bay, trôi. To fly, as vapour or broken clouds Ví dụ : "The wind howled, and dark, broken clouds wracked across the stormy sky above the park. " Gió hú rít, và những đám mây đen, tan tác bay trôi nhanh trên bầu trời giông bão phía trên công viên. weather nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lắng, gạn. To clarify, and thereby deter further fermentation of, beer, wine or cider by draining or siphoning it from the dregs. Ví dụ : "The homebrewer carefully wracks the beer from the fermentation bucket into a clean carboy, leaving the sediment behind for clearer, better-tasting beer. " Người nấu bia tại nhà cẩn thận gạn bia từ thùng ủ sang bình thủy tinh sạch, để lại cặn phía dưới để có được mẻ bia trong hơn và ngon hơn. drink process technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điệu lắc, dáng điệu. (of a horse) To amble fast, causing a rocking or swaying motion of the body; to pace. Ví dụ : "The old farm horse wracks down the dusty lane, his gait a gentle sway that barely disturbs the rider. " Con ngựa già của trang trại bước điệu lắc dọc con đường mòn đầy bụi, dáng điệu uyển chuyển của nó hầu như không làm người cưỡi ngựa xao động. animal vehicle action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Báo oán, trả thù, sự trừng phạt, hậu quả, tai họa. Vengeance; revenge; persecution; punishment; consequence; trouble. Ví dụ : "After years of exploiting his workers, the company owner finally faced the wracks of his unethical behavior when lawsuits and public outcry forced him to close down. " Sau nhiều năm bóc lột công nhân, cuối cùng ông chủ công ty đã phải gánh chịu hậu quả từ hành vi phi đạo đức của mình khi các vụ kiện tụng và sự phẫn nộ của công chúng buộc ông ta phải đóng cửa công ty. outcome suffering negative action guilt curse Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tàn phá, sự phá hủy. (except in dialects) Ruin; destruction. Ví dụ : "The hurricane's powerful winds left a trail of wracks across the coastal town. " Những cơn gió mạnh của trận bão đã để lại một vệt tàn phá khủng khiếp trên khắp thị trấn ven biển. disaster outcome condition suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đống đổ nát, mảnh vỡ. The remains; a wreck. Ví dụ : "After the intense storm, the beach was littered with the wracks of boats and fishing nets. " Sau cơn bão lớn, bãi biển ngập tràn đống đổ nát, mảnh vỡ của thuyền bè và lưới đánh cá. disaster nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Báo thù, trả thù. To execute vengeance; avenge. Ví dụ : "After his little brother ruined his science project, Michael swore he would wait for the perfect moment and wrack his vengeance. " Sau khi em trai phá hỏng dự án khoa học của mình, Michael thề rằng cậu sẽ chờ đợi thời cơ hoàn hảo để báo thù cho bõ ghét. action suffering moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dằn vặt, giày vò, làm khổ. To worry; tease; torment. Ví dụ : "The constant noise from the construction outside my window wracks my nerves and makes it hard to concentrate. " Tiếng ồn ào liên tục từ công trình xây dựng bên ngoài cửa sổ làm tôi dằn vặt thần kinh, khiến tôi khó tập trung. mind emotion suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xác tàu, mảnh vỡ tàu, quyền trục vớt. Remnant from a shipwreck as washed ashore, or the right to claim such items. Ví dụ : "After the storm, the villagers patrolled the beach, hoping to find valuable wracks washed ashore. " Sau cơn bão, dân làng tuần tra bãi biển, hy vọng tìm thấy những mảnh vỡ tàu có giá trị bị sóng đánh dạt vào bờ. nautical property sailing ocean disaster law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tảo biển dạt bờ, rong biển dạt bờ. Any marine vegetation cast up on shore, especially seaweed of the genus Fucus. Ví dụ : "After the storm, the beach was covered in wracks, mostly brown seaweed. " Sau cơn bão, bãi biển phủ đầy tảo biển dạt bờ, chủ yếu là rong biển màu nâu. environment nature plant biology ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rong rêu, Bèo bọt. Weeds, vegetation or rubbish floating on a river or pond. Ví dụ : "After the storm, the pond's surface was covered in wracks, making it impossible to see the fish. " Sau cơn bão, mặt ao phủ đầy rong rêu và bèo bọt, khiến không thể nhìn thấy cá. environment nature plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mây tầng cao. A high flying cloud; a rack. Ví dụ : "We watched the sun disappear behind the wracks high above the field. " Chúng tôi nhìn mặt trời lặn khuất sau những đám mây tầng cao lơ lửng trên cánh đồng. weather nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đắm, phá hủy, tàn phá. To wreck, especially a ship (usually in passive). Ví dụ : "The storm wracks ships along the coast, leaving debris scattered on the shore. " Cơn bão tàn phá những con tàu dọc bờ biển, để lại mảnh vỡ vương vãi trên bờ. nautical sailing ocean disaster Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc