Hình nền cho chinas
BeDict Logo

chinas

/ˈtʃaɪnəz/

Định nghĩa

noun

Thổ phục linh.

Ví dụ :

Trong lúc đi bộ đường dài trong rừng ở Nhật Bản, chúng tôi thấy một dây leo bò lan rộng với lá hình trái tim, và người hướng dẫn của chúng tôi xác định đó là cây thổ phục linh.
noun

Hoa hồng Trung Quốc, hoa tường vi.

A plant or flower of the repeat-blooming Chinese rose species Rosa chinensis.

Ví dụ :

Vườn của bà tôi trồng rất nhiều hoa tường vi rực rỡ, những cánh hoa mỏng manh tô điểm thêm vẻ thanh tao cho khung cảnh.
noun

Hoa hồng lai, hoa tường vi.

Ví dụ :

Vườn của bà tôi tràn ngập những bông hoa hồng lai, hoa tường vi tuyệt đẹp, cánh hoa mỏng manh của chúng điểm thêm những mảng màu rực rỡ cho khung cảnh.
noun

Sò, vỏ sò.

A small gastropod (Monetaria moneta, syn. Cypraea moneta) common in the Indian Ocean; its shell.

Ví dụ :

Người đi nhặt vỏ sò cẩn thận thu nhặt những con sò nhỏ lẫn giữa những vỏ sò lớn hơn, ngắm nghía bề mặt trắng mịn của chúng.
noun

Ví dụ :

John và tôi đã là bạn bè thân thiết kể từ khi chúng tôi là bạn cùng phòng ở trường đại học. Lòng tin rất quan trọng giữa những người bạn hữu. Trước đây tôi thấy khó kết bạn khi còn nhút nhát.
noun

Không có từ tương đương trực tiếp.

Ví dụ :

"Because the `DatabaseAdmin` class was declared as one of the `Database` class's chinas, it could directly modify the `Database`'s internal data structures that would normally be off-limits. "
Vì lớp `DatabaseAdmin` được khai báo là một trong những "lớp bạn" đặc biệt của lớp `Database`, nên nó có thể trực tiếp sửa đổi các cấu trúc dữ liệu bên trong của `Database` mà bình thường sẽ bị cấm truy cập.
noun

Ví dụ :

Bát đĩa và bồn cầu đều được làm bằng sứ.
noun

Ví dụ :

Người nuôi chim bồ câu cho chúng tôi xem nhiều giống khác nhau, trong đó có mấy con chim xám xiết rất đẹp với bộ lông nâu trắng đặc trưng.
noun

Ví dụ :

Trong tủ trưng bày của bảo tàng có những chiếc vòng cổ được bện từ hàng trăm hạt cườm nhỏ, trắng, rất quý giá đối với bộ lạc người Mỹ bản địa đã làm ra chúng.