Hình nền cho jiggers
BeDict Logo

jiggers

/ˈdʒɪɡərz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người pha chế đo lường chính xác các nguyên liệu cho mỗi ly cocktail bằng hai cái đong rượu, đảm bảo độ mạnh và hương vị luôn đồng đều.
noun

Người đãi quặng, thợ đãi quặng.

Ví dụ :

Tại mỏ, những người đãi quặng làm việc không mệt mỏi, phân loại quặng mới khai thác để tách khoáng chất có giá trị khỏi đá thải.
noun

Đồ nghề đánh cá dưới băng.

Ví dụ :

Trong giải đấu câu cá trên băng mùa đông, những người câu cá giàu kinh nghiệm đã dùng đồ nghề đánh cá dưới băng của họ để đặt lưới hiệu quả ở sâu bên dưới mặt hồ đóng băng.
noun

Người nhảy jig, người kỳ dị.

Ví dụ :

Mặc dù có những động tác vụng về, những người kỳ dị nhảy nhót ở buổi khiêu vũ của thị trấn luôn mang đến rất nhiều năng lượng cho sàn nhảy.
noun

Đồ nghề, thiết bị, dụng cụ.

Ví dụ :

Kỹ sư cần thay vài món đồ nghề/thiết bị/dụng cụ trong máy dây chuyền lắp ráp, mấy cái bộ phận nhỏ điều khiển dòng chảy của vật liệu.
noun

Roi điện, dụng cụ chích điện.

Ví dụ :

Cuộc điều tra cho thấy nài ngựa đã sử dụng roi điện để tăng tốc cho con ngựa một cách gian lận trong cuộc đua.
noun

Máy tính tiền điện tử đời đầu.

Ví dụ :

Vào những năm 1920, trước khi có máy tính tiền hiện đại, nhiều cửa hàng nhỏ dùng máy tính tiền điện tử đời đầu để ghi lại các giao dịch bán hàng.
noun

Ấu trùng ve, mò.

Ví dụ :

Sau khi đi bộ đường dài trong đám cỏ cao, mắt cá chân của tôi nổi đầy những nốt đỏ ngứa; tôi nghĩ mình bị ấu trùng ve cắn.