BeDict Logo

jiggers

/ˈdʒɪɡərz/
Hình ảnh minh họa cho jiggers: Ly đong rượu, Cái đong rượu.
 - Image 1
jiggers: Ly đong rượu, Cái đong rượu.
 - Thumbnail 1
jiggers: Ly đong rượu, Cái đong rượu.
 - Thumbnail 2
noun

Người pha chế đo lường chính xác các nguyên liệu cho mỗi ly cocktail bằng hai cái đong rượu, đảm bảo độ mạnh và hương vị luôn đồng đều.

Hình ảnh minh họa cho jiggers: Người đãi quặng, thợ đãi quặng.
noun

Người đãi quặng, thợ đãi quặng.

Tại mỏ, những người đãi quặng làm việc không mệt mỏi, phân loại quặng mới khai thác để tách khoáng chất có giá trị khỏi đá thải.

Hình ảnh minh họa cho jiggers: Đồ nghề đánh cá dưới băng.
noun

Đồ nghề đánh cá dưới băng.

Trong giải đấu câu cá trên băng mùa đông, những người câu cá giàu kinh nghiệm đã dùng đồ nghề đánh cá dưới băng của họ để đặt lưới hiệu quả ở sâu bên dưới mặt hồ đóng băng.