noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ly đong rượu, Cái đong rượu. A double-ended vessel, generally of stainless steel or other metal, one end of which typically measures 1 1/2 fluid ounces, the other typically 1 fluid ounce. Ví dụ : "The bartender precisely measured the ingredients for each cocktail using two jiggers, ensuring consistent strength and flavor. " Người pha chế đo lường chính xác các nguyên liệu cho mỗi ly cocktail bằng hai cái đong rượu, đảm bảo độ mạnh và hương vị luôn đồng đều. utensil drink item amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ly đong rượu, cốc đong rượu. A measure of 1 1/2 fluid ounces of liquor. Ví dụ : "The bartender carefully poured two jiggers of whiskey into the cocktail shaker. " Người pha chế cẩn thận rót hai ly đong rượu whisky vào bình lắc cocktail. drink amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ly rượu whisky, Chén rượu whisky. A drink of whisky. Ví dụ : "After a long day at work, he poured himself two jiggers of whisky to relax. " Sau một ngày dài làm việc, anh ấy tự rót hai chén rượu whisky để thư giãn. drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sàng đãi quặng. The sieve used in sorting or separating ore. Ví dụ : "At the mine, workers used jiggers to separate the valuable copper ore from the waste rock. " Tại mỏ, công nhân dùng sàng đãi quặng để tách quặng đồng có giá trị ra khỏi đá thải. geology material item machine industry work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đãi quặng, thợ đãi quặng. One who jigs; a miner who sorts or cleans ore by the process of jigging. Ví dụ : "At the mine, the jiggers worked tirelessly, sorting through the freshly extracted ore to separate the valuable minerals from the waste rock. " Tại mỏ, những người đãi quặng làm việc không mệt mỏi, phân loại quặng mới khai thác để tách khoáng chất có giá trị khỏi đá thải. mineral job geology person work industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máy cán dĩa. A horizontal lathe used in producing flatware. Ví dụ : "In the silverware factory, the skilled workers used jiggers to precisely shape the spoons and forks. " Trong xưởng sản xuất đồ dùng bằng bạc, những người thợ lành nghề đã dùng máy cán dĩa để tạo hình chính xác cho những chiếc thìa và nĩa. machine technology utensil industry work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máy nhuộm vải. A device used in the dyeing of cloth. Ví dụ : "The textile factory uses automated jiggers to ensure each bolt of fabric is evenly dyed. " Nhà máy dệt này sử dụng máy nhuộm vải tự động để đảm bảo mỗi cuộn vải đều được nhuộm màu đều. machine device industry material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máy lăn da. A pendulum rolling machine for slicking or graining leather. Ví dụ : "The tannery used jiggers to make the leather smooth and uniform for crafting high-quality shoes. " Xưởng thuộc da sử dụng máy lăn da để làm cho da trở nên mịn và đồng đều, phục vụ cho việc chế tạo giày chất lượng cao. machine industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe đạp. A bicycle. Ví dụ : ""My brother and I rode our jiggers to the park after school." " Anh trai tôi và tôi đạp xe đạp đến công viên sau giờ học. vehicle machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gậy jigger. A golf club used to play low flying shots to the putting green from short distances. Ví dụ : "The golfer carefully selected one of his jiggers to chip the ball onto the green from just off the fringe. " Người chơi golf cẩn thận chọn một trong những cây gậy jigger của mình để đánh bóng bổng thấp, đưa bóng lên vùng green từ vị trí ngay sát rìa. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cần cẩu kho. A warehouse crane. Ví dụ : "The warehouse workers used the jiggers to efficiently move heavy boxes of produce. " Công nhân kho sử dụng cần cẩu kho để di chuyển những thùng hàng nông sản nặng một cách hiệu quả. machine industry building technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tời, dây tời. A light tackle, consisting of a double and single block and the fall, used for various purposes, as to increase the purchase on a topsail sheet in hauling it home; the watch tackle. Ví dụ : "The sailor used the jiggers to hoist the heavy sail more easily. " Người thủy thủ dùng tời để kéo buồm nặng lên dễ dàng hơn. nautical sailing technical machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cột buồm nhỏ phía sau. A jiggermast. Ví dụ : "The tall ship had three masts: a foremast, a mainmast, and a smaller jiggermast near the stern. " Con tàu cao lớn đó có ba cột buồm: cột buồm trước, cột buồm chính và một cột buồm nhỏ phía sau gần đuôi tàu. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuồng câu, tàu đánh cá nhỏ. A small fishing vessel, rigged like a yawl. Ví dụ : "From the harbor, we could see several jiggers heading out to sea, their sails catching the morning wind. " Từ bến cảng, chúng tôi có thể thấy vài chiếc xuồng câu đang hướng ra khơi, cánh buồm no gió đón ánh bình minh. nautical sailing vehicle fish Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ nghề đánh cá dưới băng. A device used by fishermen to set their nets under the ice of frozen lakes. Ví dụ : "During the winter ice fishing tournament, experienced anglers used their jiggers to efficiently position their nets deep under the frozen lake. " Trong giải đấu câu cá trên băng mùa đông, những người câu cá giàu kinh nghiệm đã dùng đồ nghề đánh cá dưới băng của họ để đặt lưới hiệu quả ở sâu bên dưới mặt hồ đóng băng. device utensil fish nautical sport item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người nhảy jig, người kỳ dị. One who dances jigs; an odd-looking person. Ví dụ : "Despite their awkward movements, the jiggers at the town dance always brought a lot of energy to the floor. " Mặc dù có những động tác vụng về, những người kỳ dị nhảy nhót ở buổi khiêu vũ của thị trấn luôn mang đến rất nhiều năng lượng cho sàn nhảy. person dance appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ván kê chân (khi trèo cây). A short board or plank inserted into a tree for a person to stand on while cutting off higher branches. Ví dụ : "The gardener used a jigger to reach the top branches of the apple tree. " Người làm vườn dùng một cái ván kê chân để trèo lên tỉa những cành cao nhất của cây táo. technical agriculture work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ nghề, thiết bị, dụng cụ. A placeholder name for any small mechanical device. Ví dụ : ""The engineer needed to replace a few jiggers in the assembly line machine, small parts that controlled the flow of materials." " Kỹ sư cần thay vài món đồ nghề/thiết bị/dụng cụ trong máy dây chuyền lắp ráp, mấy cái bộ phận nhỏ điều khiển dòng chảy của vật liệu. device machine item thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe goòng, xe công trình đường sắt. A railway jigger, a small motorized or human powered vehicle used by railway workers to traverse railway tracks. Ví dụ : "The railway workers used jiggers to quickly inspect the tracks after the storm. " Sau cơn bão, công nhân đường sắt dùng xe goòng để nhanh chóng kiểm tra đường ray. vehicle machine technology industry work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ kê cơ, cái kê cơ. The bridge or rest for the cue in billiards. Ví dụ : "The pool hall had several jiggers available so players could comfortably reach shots across the table. " Câu lạc bộ bida có vài cái kê cơ để người chơi có thể thoải mái thực hiện những cú đánh xa trên bàn. sport game utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Roi điện, dụng cụ chích điện. An illicit electric shock device used to urge on a horse during a race. Ví dụ : "The investigation revealed that the jockey was using jiggers to unfairly increase his horse's speed during the race. " Cuộc điều tra cho thấy nài ngựa đã sử dụng roi điện để tăng tốc cho con ngựa một cách gian lận trong cuộc đua. sport race device animal electric Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe трам kéo bởi một con ngựa. A streetcar drawn by a single horse. Ví dụ : "Before the electric streetcar, many cities relied on jiggers to transport people across town. " Trước khi có xe điện, nhiều thành phố dựa vào xe трам một ngựa để chở người đi lại khắp thành phố. vehicle history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máy tính tiền điện tử đời đầu. A kind of early electric cash register. Ví dụ : "Back in the 1920s, before modern cash registers, many small shops used jiggers to record sales. " Vào những năm 1920, trước khi có máy tính tiền hiện đại, nhiều cửa hàng nhỏ dùng máy tính tiền điện tử đời đầu để ghi lại các giao dịch bán hàng. technology electronics machine business device item history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bọ chét cát, mạt cưa. A sandflea, Tunga penetrans, of the order Siphonaptera; chigoe. Ví dụ : "After walking barefoot on the beach in the tropics, she worried about getting jiggers under her skin. " Sau khi đi chân trần trên bãi biển ở vùng nhiệt đới, cô ấy lo lắng bị mạt cưa chui vào da. animal insect biology organism disease medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấu trùng ve, mò. A larva of any of several mites in the family Trombiculidae; chigger, harvest mite. Ví dụ : "After hiking in the tall grass, I had itchy red bumps all over my ankles; I think I was bitten by jiggers. " Sau khi đi bộ đường dài trong đám cỏ cao, mắt cá chân của tôi nổi đầy những nốt đỏ ngứa; tôi nghĩ mình bị ấu trùng ve mò cắn. insect animal biology medicine organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngục, phòng giam. A prison; a jail cell. Ví dụ : "After the riot, the troublemakers were thrown into the jiggers to cool off. " Sau vụ bạo loạn, những kẻ gây rối bị tống vào ngục để hạ hỏa. government police building law place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngõ hẻm sau nhà, Lối đi sau nhà. An alleyway separating the backs of two rows of houses. Ví dụ : "The kids often cut through the jiggers behind the houses to get to the park faster. " Bọn trẻ thường đi tắt qua những ngõ hẻm sau nhà để đến công viên nhanh hơn. architecture property area building place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Của quý, dương vật. A penis. body organ sex anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lỗ lồn, âm hộ. A vagina. body sex organ anatomy human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cửa. A door. Ví dụ : "I need to close the barn jiggers before the cows get out. " Tôi cần đóng cửa chuồng lại trước khi bò chạy ra ngoài. architecture property building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lò nấu rượu lậu. An illegal distillery. Ví dụ : "The police raided several jiggers hidden deep in the Appalachian mountains. " Cảnh sát đã đột kích nhiều lò nấu rượu lậu được giấu kín sâu trong dãy núi Appalachian. industry business place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ mở khóa, cái mở khóa. A lock pick. Ví dụ : "The thief used jiggers to open the car door quickly. " Tên trộm đã dùng đồ mở khóa để mở cửa xe một cách nhanh chóng. police device job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc