verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bong gân, trẹo. To weaken, as a joint, ligament, or muscle, by sudden and excessive exertion, as by wrenching; to overstrain, or stretch injuriously, but without luxation Ví dụ : "Lifting the heavy box repeatedly sprung his back, causing him pain. " Việc nhấc đi nhấc lại cái hộp nặng khiến anh ấy bị trẹo lưng, gây ra đau đớn. medicine physiology anatomy body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bật ra, Phóng ra. To burst forth. Ví dụ : "The water pipe sprung a leak, flooding the basement. " Ống nước bị nứt và bật ra một lỗ rò, làm ngập nước tầng hầm. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mọc. (of beards) To grow. Ví dụ : "My grandfather has sprung a magnificent beard since he retired. " Từ khi nghỉ hưu, ông tôi đã mọc một bộ râu rất đẹp. physiology appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bật ra, Phóng ra. To cause to burst forth. Ví dụ : "The old mattress sprung a coil that poked through the fabric. " Cái đệm cũ bị bung một cái lò xo, nó chọc thủng cả lớp vải ra ngoài. action physics energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tẩm, Làm ướt, Tưới. To make wet, to moisten. Ví dụ : "The rain sprung the dusty ground, making it damp and ready for planting. " Cơn mưa đã tưới ẩm lớp đất bụi, làm cho nó ẩm ướt và sẵn sàng để gieo trồng. weather nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bật lên, vọt lên, trào ra. (usually with "to" or "up") To rise suddenly, (of tears) to well up. Ví dụ : "The documentary made tears spring to their eyes." Bộ phim tài liệu khiến nước mắt trào ra khỏi mắt họ. action physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bung, nổ tung, vỡ toang. (now usually with "apart" or "open") To burst into pieces, to explode, to shatter. Ví dụ : "The old vase sprung apart when the clumsy child bumped into it. " Chiếc bình cổ vỡ toang khi đứa trẻ vụng về va phải. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bật ra, nảy ra, bung ra. To go off. Ví dụ : "The alarm clock was set for 7:00 AM, but it sprung at 6:45 AM, waking everyone up early. " Đồng hồ báo thức đặt 7 giờ sáng, nhưng nó lại báo thức sớm lúc 6 giờ 45, làm mọi người thức dậy sớm hơn. action machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nổ, kích nổ, làm nổ. To cause to explode, to set off, to detonate. Ví dụ : "The firework sprung, sending sparks flying into the night sky. " Pháo hoa phát nổ, bắn những tia lửa bay vào bầu trời đêm. action military physics war energy technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nứt, bị nứt. (usually perfective) To crack. Ví dụ : "The old wooden chair had sprung a crack in the leg after years of use. " Sau nhiều năm sử dụng, cái ghế gỗ cũ đã bị nứt một đường ở chân. condition action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nứt, bị nứt. To have something crack. Ví dụ : "The old wooden chair sprung a crack when I sat down on it. " Cái ghế gỗ cũ bị nứt một đường khi tôi ngồi xuống. material structure action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nứt, làm nứt. To cause to crack. Ví dụ : "The pressure of the leaky faucet finally sprung a crack in the ceramic sink. " Áp lực từ vòi nước bị rò rỉ cuối cùng đã làm nứt một đường trên bồn rửa bằng gốm. action material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất ngờ, làm cho giật mình. To surprise by sudden or deft action. Ví dụ : "The teacher sprung a surprise quiz on the students, catching them completely off guard. " Cô giáo bất ngờ ra một bài kiểm tra đột xuất, khiến cả lớp học sinh trở tay không kịp. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vồng lên, bắt đầu cong. (of arches) To build, to form the initial curve of. Ví dụ : "They sprung an arch over the lintel." Họ xây vồng lên một cái vòm từ trên lanh tô. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt nguồn, Xuất phát. (of arches, with "from") To extend, to curve. Ví dụ : "The arches spring from the front posts." Các mái vòm bắt nguồn từ những cột trụ phía trước. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lướt dây neo. To turn a vessel using a spring attached to its anchor cable. Ví dụ : "The captain sprung the fishing boat, using the spring to carefully turn it away from the reef. " Thuyền trưởng đã lướt dây neo chiếc thuyền đánh cá, lợi dụng dây neo để cẩn thận xoay nó ra khỏi rạn san hô. nautical sailing vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vồng lên. To raise a vessel's sheer. Ví dụ : "The shipwright carefully sprung the hull of the sailboat to increase its height above the waterline. " Người thợ đóng tàu cẩn thận vồng phần thân tàu của thuyền buồm lên để tăng chiều cao của nó so với mực nước. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâng mũi giày. (cobblery) To raise a last's toe. Ví dụ : "The experienced shoemaker sprung the last, carefully raising the toe to ensure a better fit for the customer's arch. " Người thợ đóng giày lành nghề đã nâng mũi khuôn giày lên, cẩn thận nâng phần mũi để đảm bảo vừa vặn hơn với vòm chân của khách hàng. technical industry job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trả tiền, chi tiền, móc hầu bao. To pay or spend a certain sum, to cough up. Ví dụ : ""My dad sprung for pizza for the whole team after we won the game." " Sau khi đội mình thắng trận đấu, bố tôi đã móc hầu bao ra trả tiền pizza cho cả đội. finance business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tăng giá. To raise an offered price. Ví dụ : "The seller sprung the price of the used bicycle to $150. " Người bán bất ngờ tăng giá chiếc xe đạp cũ lên 150 đô la. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bật lên, nảy lên. To act as a spring: to strongly rebound. Ví dụ : "The old trampoline sprung back with force after my little brother jumped on it. " Chiếc bạt nhún cũ bật mạnh trở lại sau khi em trai tôi nhảy lên. physics action energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lắp lò xo, trang bị hệ thống giảm xóc. To equip with springs, especially (of vehicles) to equip with a suspension. Ví dụ : "The old wagon was sprung with new coil springs to make the ride smoother for the farmer. " Chiếc xe goòng cũ đã được lắp lò xo mới, dạng cuộn, để giúp bác nông dân có một chuyến đi êm ái hơn. vehicle technical machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bật, nảy, nhún. To provide spring or elasticity Ví dụ : "The new mattress sprung with a satisfying pop when I sat down. " Chiếc nệm mới nhún lên một tiếng "bộp" nghe thật thích tai khi tôi vừa ngồi xuống. physics material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khuyến khích, thôi thúc, động viên. To inspire, to motivate. Ví dụ : "The teacher's inspiring speech sprung a new sense of determination in the students. " Bài diễn văn đầy cảm hứng của giáo viên đã khơi dậy một quyết tâm mới trong lòng các học sinh. mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bật, cong, oằn. To deform owing to excessive pressure, to become warped; to intentionally deform in order to position and then straighten in place. Ví dụ : "A piece of timber sometimes springs in seasoning." Một thanh gỗ đôi khi bị cong vênh khi phơi khô. technical material machine physics action structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trưởng thành, khôn lớn. (now rare) To reach maturity, to be fully grown. Ví dụ : "The young sapling sprung into a healthy, towering tree over the summer. " Cây non nhỏ bé đã trưởng thành thành một cây cao lớn, khỏe mạnh chỉ sau một mùa hè. age biology plant organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chửa, có mang. (chiefly of cows) To swell with milk or pregnancy. Ví dụ : "The farmer knew Bessie had sprung when he saw how swollen her udder had become. " Người nông dân biết con Bessie đã chửa khi thấy bầu vú của nó căng sữa ra rất rõ. physiology animal biology agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Reo, kêu lách cách. (of rattles) To sound, to play. Ví dụ : "The baby's rattle sprung when she shook it, making a cheerful noise. " Cái lúc lắc của em bé reo lên khi em lắc nó, tạo ra một âm thanh vui tai. sound music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Du xuân. To spend the springtime somewhere Ví dụ : "My family often sprung their spring break vacation in the mountains. " Gia đình tôi thường du xuân bằng kỳ nghỉ xuân ở trên núi. time holiday place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đổ đứ đừ, Say nắng, Mê mệt. Utterly infatuated with someone; completely taken over by romantic interest. Ví dụ : "He was sprung on her, completely captivated by her new ideas about environmentalism. " Anh ấy đổ đứ đừ cô ấy rồi, hoàn toàn bị cuốn hút bởi những ý tưởng mới của cô ấy về chủ nghĩa môi trường. emotion attitude mind human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị bắt quả tang, bị tóm gáy. Caught doing something illegal or against the rules. Ví dụ : "The student was sprung for cheating on the exam. " Cậu học sinh bị bắt quả tang gian lận trong bài kiểm tra. police law guilt action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị nứt, bị rạn. (of a spar) cracked or strained. Ví dụ : "The sailboat's main spar was sprung, making it unsafe to sail. " Cây cột buồm chính của thuyền buồm bị nứt, khiến cho việc ra khơi trở nên nguy hiểm. nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Say, ngà ngà, chuếnh choáng. Drunk. Ví dụ : "My uncle was sprung after the family reunion, so he couldn't drive us home. " Sau buổi họp mặt gia đình, chú tôi say ngà ngà nên không lái xe đưa chúng tôi về được. drink condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nắm chặt, ôm chặt. To hold tightly, to clasp. Ví dụ : "The little girl sprung the worn teddy bear tightly to her chest. " Cô bé nắm chặt con gấu bông cũ sờn vào ngực. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bung, bật, nảy. To apply a force or forces to by stretching out. Ví dụ : "Relations between the United States and Guatemala traditionally have been close, although at times strained by human rights and civil/military issues." Quan hệ giữa Hoa Kỳ và Guatemala vốn dĩ vẫn luôn gần gũi, mặc dù đôi khi bị căng thẳng do các vấn đề về nhân quyền cũng như các vấn đề dân sự/quân sự. physics action energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bật, làm hỏng, làm gãy. To damage by drawing, stretching, or the exertion of force. Ví dụ : "The gale strained the timbers of the ship." Cơn bão mạnh đã làm các thanh gỗ của con tàu bị oằn và có nguy cơ gãy. action wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bật, Uốn, Làm biến dạng. To act upon, in any way, so as to cause change of form or volume, as when bending a beam. Ví dụ : "The carpenter sprung the wooden beam to test its strength before using it in the new roof. " Người thợ mộc uốn cong thanh gỗ để kiểm tra độ bền của nó trước khi dùng làm mái nhà mới. technical physics material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gắng sức, cố gắng. To exert or struggle (to do something), especially to stretch (one's senses, faculties etc.) beyond what is normal or comfortable. Ví dụ : "Sitting in back, I strained to hear the speaker." Ngồi phía sau, tôi gắng sức lắng nghe người diễn thuyết. mind action ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóp méo, xuyên tạc. To stretch beyond its proper limit; to do violence to, in terms of intent or meaning. Ví dụ : "to strain the law in order to convict an accused person" Lách luật, thậm chí bóp méo luật để kết tội một người bị cáo. action language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lọc, sàng. To separate solid from liquid by passing through a strainer or colander Ví dụ : "To prepare the juice, she sprung the pulp from the orange juice. " Để làm nước cam, cô ấy đã lọc bỏ phần tép cam ra khỏi nước. food utensil agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lọc, thẩm thấu. To percolate; to be filtered. Ví dụ : "water straining through a sandy soil" Nước lọc qua lớp đất cát. process utility function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gượng gạo, miễn cưỡng, ép buộc. To make uneasy or unnatural; to produce with apparent effort; to force; to constrain. Ví dụ : "The teacher sprung a difficult question on the class, forcing them to think outside the box. " Giáo viên đặt một câu hỏi khó cho cả lớp một cách bất ngờ, ép buộc họ phải suy nghĩ sáng tạo. action mind attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nài nỉ, thúc giục. To urge with importunity; to press. Ví dụ : "to strain a petition or invitation" Nài nỉ, thúc giục để được chấp nhận một đơn thỉnh cầu hoặc lời mời. communication action language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ôm, ôm chặt. Hug somebody; to hold somebody tightly. Ví dụ : "My little sister, feeling scared, sprung onto my lap, hugging me tightly. " Cô em gái bé bỏng của tôi, vì sợ hãi, nên đã nhảy phóc lên đùi tôi và ôm chặt lấy tôi. human action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nảy sinh, sinh ra, giao phối. To beget, generate (of light), engender, copulate (both of animals and humans), lie with, be born, come into the world. Ví dụ : "A man straineth, liveth, then dieth." Người ta cố gắng, sống rồi chết đi, cứ thế sinh ra thế hệ khác. family biology sex animal human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc