

sprung
/ˈspɹʌŋ/
verb




verb
Từ khi nghỉ hưu, ông tôi đã mọc một bộ râu rất đẹp.















verb


verb




verb
Lắp lò xo, trang bị hệ thống giảm xóc.










adjective
Đổ đứ đừ, Say nắng, Mê mệt.
Anh ấy đổ đứ đừ cô ấy rồi, hoàn toàn bị cuốn hút bởi những ý tưởng mới của cô ấy về chủ nghĩa môi trường.





verb
Quan hệ giữa Hoa Kỳ và Guatemala vốn dĩ vẫn luôn gần gũi, mặc dù đôi khi bị căng thẳng do các vấn đề về nhân quyền cũng như các vấn đề dân sự/quân sự.


verb
Bật, Uốn, Làm biến dạng.





verb
Gượng gạo, miễn cưỡng, ép buộc.

verb


