Hình nền cho drags
BeDict Logo

drags

/dɹæɡz/

Định nghĩa

noun

Sức cản, lực cản.

Ví dụ :

Khi thiết kế xe hơi, các nhà sản xuất phải tính đến lực cản của không khí.
noun

Ví dụ :

Quan sát tàu hơi nước, các kỹ sư hàng hải đã đo độ trượt (sự khác biệt tốc độ giữa cánh quạt và tốc độ tàu) để tối ưu hóa bước cánh quạt, tính đến chuyển động của tàu khi chạy buồm so với vòng quay độc lập của chân vịt.
noun

Ví dụ :

Chiếc thuyền buồm nhỏ đã dùng neo kiểu túi vải để giảm tốc độ trong cuộc đua và giữ vị trí trước gió lớn.
noun

Lực cản, sự cản gió.

Ví dụ :

Phi công đã thực hiện thao tác giảm tốc khi hạ cánh, sử dụng cánh tà để giảm tốc độ máy bay một cách an toàn.
noun

Ví dụ :

Sau khi áp dụng xoáy cạnh mạnh, cú đánh của anh ấy sử dụng những cú kéo rê nhẹ để đẩy bi cái tiến gần hơn đến bi mục tiêu tiếp theo trên đường thẳng.
noun

Tiệc hóa trang, tiệc chuyển giới.

Ví dụ :

Hội sinh viên này thường tổ chức tiệc theo chủ đề, và chủ đề tháng tới là tiệc hóa trang, nên tất cả các bạn nam sẽ mặc quần áo nữ.